Jong PSV U21
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Jong Utrecht

Jong PSV U21 vs Jong Utrecht

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-1 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Jong Utrecht thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 38
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
LLLDW Jong Utrecht
  1. 10' J. Uneken11m 1-0
  2. 35' D. Gilbert · E. Bars 2-0
  3. 36' T. den Boggende G. Charalampoglou
  4. HT2-0
  5. 46' O. Agougil G. Yah
  6. 46' J. van Riel M. Akkerman
  7. 66' 2-1 J. van Riel · L. Edhart
  8. 67' F. Merién J. Bawuah
  9. 70' Dantaye Gilbert
  10. 71' I. Houben D. Gilbert
  11. 73' Wessel Kooy
  12. 74' Iggy Houben11mhỏng 11m
  13. 75' Marcus Younis
  14. 80' M. Driezen W. Kooy
  15. 82' M. Younis11m 3-1
  16. 86' P. Kloosterboer S. van der Wegen
  17. 88' B. Mulders M. Younis
  18. FT3-1

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Groenendijk
  1. 1Tijn Smolenaars 6.9
  2. 2Eus Waayers 7.3
  3. 3Emmanuel van de Blaak 7.0
  4. 4Tim van den Heuvel 7.3
  5. 5Muhlis Dağaşan 7.0
  6. 8Tygo Land 6.6
  7. 6Jordy Bawuah ▼ 67' 7.5
  8. 7Marcus Younis ▼ 88' 7.9
  9. 10Emir Bars 7.7
  10. 11Dantaye Gilbert ▼ 71' 7.2
  11. 9Jesper Uneken 7.5

Dự bị 7

  1. 14Fabian Merién ▲ 67' 6.6
  2. 17Iggy Houben ▲ 71' 5.9
  3. 18Boet Mulders ▲ 88'
  4. 16Roy Steur
  5. 23Stijn Kuijsten
  6. 13Sven van der Plas
  7. 21Ayodele Thomas
Jong Utrecht Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. van Dinteren
  1. 1Mees Eppink 7.3
  2. 2Massien Ghaddari 6.5
  3. 3Wessel Kooy ▼ 80' 6.6
  4. 14Neal Viereck 6.7
  5. 5Nazjir Held 6.9
  6. 6Ivar Jenner 6.6
  7. 10Sil van der Wegen ▼ 86' 6.7
  8. 8Gibson Yah ▼ 46' 6.2
  9. 7Mees Akkerman ▼ 46' 6.3
  10. 9Georgios Charalampoglou ▼ 36' 6.7
  11. 11Lynden Edhart 7.2

Dự bị 10

  1. 19Tijn den Boggende ▲ 36' 6.5
  2. 15Jesper van Riel ▲ 46' 6.9
  3. 18Oualid Agougil ▲ 46' 6.9
  4. 23Michel Driezen ▲ 80' 4.9
  5. 24Per Kloosterboer ▲ 86' 6.6
  6. 31Kevin Gadellaa
  7. 12Achraf Boumenjal
  8. 17Bjorn Menzo
  9. 21Tony Varjund
  10. 20Sofiane Dris

Thống kê

027
110
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm7
7Trúng đích1
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
7Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
596Chuyền bóng340
504Chuyền chính xác264
85%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Volendam
38 87 - 48 +39 82
2
Excelsior
38 74 - 38 +36 74
3
Cambuur
38 63 - 42 +21 71
4
ADO Den Haag
38 69 - 47 +22 70
5
Dordrecht
38 69 - 46 +23 68
6
De Graafschap
38 73 - 50 +23 65
7
Telstar
38 69 - 47 +22 61
8
Emmen
38 56 - 53 +3 56
9
Den Bosch
38 53 - 48 +5 55
10
Jong AZ
38 69 - 63 +6 52
11
FC Eindhoven
38 58 - 64 -6 51
12
Roda
38 49 - 57 -8 49
13
Helmond Sport
38 53 - 61 -8 46
14
VVV Venlo
38 44 - 69 -25 41
15
MVV
38 52 - 59 -7 40
16
FC OSS
38 31 - 61 -30 38
17
Jong Ajax
38 37 - 52 -15 36
18
Jong PSV U21
38 55 - 86 -31 30
19
Jong Utrecht
38 31 - 82 -51 23
20
Vitesse
38 54 - 73 -19 5
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

42Trận đấu40
61Ghi được35
94Thủng lưới87
1.45Bàn thắng mỗi trận0.88
3Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu