Jong Ajax vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-3 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 2, hòa 4, FC Eindhoven thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- LLLDW FC Eindhoven
- 6' 0-1 T. Simons
- HT0-1
- 53' A. Bouwman · D. O'Niel 1-1
- 58' ▲ D. Huisman ▼ D. Dorenbosch
- 58' ▲ E. Lukoki Mateso ▼ T. Muller
- 59' Jinairo Johnson
- 59' 1-2 H. Deenen · D. Huisman
- 62' ▲ N. Chourak ▼ R. Bounida
- 62' ▲ T. Peters ▼ J. Mokio
- 62' ▲ E. Unuvar ▼ D. Konadu
- 70' ▲ S. Blummel ▼ H. Deenen
- 75' 1-3 T. Douglas · S. Simons
- 76' ▲ L. Messori ▼ K. Wolff
- 77' Tijn Peters
- 83' ▲ S. Vink ▼ M. van der Lans
- 83' ▲ K. van Veen ▼ R. Janga
- 83' ▲ M. van de Wetering ▼ C. Essers
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Heerkens 5.7
- 2J. Johnson 6.0
- 3A. Bouwman ⚽ 7.5
- 4M. Muzungu 5.9
- 5L. Jetten 5.9
- 6M. van der Lans ▼ 83' 7.3
- 8J. Mokio ▼ 62' 6.2
- 7D. O'Niel ⇢ 6.3
- 10R. Bounida ▼ 62' 7.3
- 11K. Wolff ▼ 76' 6.2
- 9D. Konadu ▼ 62' 6.7
Dự bị 11
- 12C. Setford
- 15A. Appiah
- 16E. Butera
- 18N. Chourak ▲ 62' 7.0
- 22L. Messori ▲ 76' 6.3
- 17T. Peters ▲ 62' 6.9
- 19D. van der Vaart
- 23D. Kalokoh
- 24Z. Ouazane
- 20S. Vink ▲ 83' 6.3
- 21E. Unuvar ▲ 62' 6.5
- 26J. Brondeel 7.2
- 22C. Essers ▼ 83' 6.2
- 3F. Limouri 7.3
- 33J. Neeskens 6.9
- 25T. Douglas ⚽ 8.3
- 8S. Simons ⇢ 8.0
- 6D. Dorenbosch ▼ 58' 6.9
- 2T. Simons ⚽ 7.9
- 21T. Muller ▼ 58' 6.3
- 14H. Deenen ⚽ ▼ 70' 7.7
- 32R. Janga ▼ 83' 6.6
Dự bị 11
- 1J. Borgmans
- 5D. Huisman ▲ 58' 6.7
- 7S. Blummel ▲ 70' 6.3
- 9K. van Veen ▲ 83' 6.5
- 18N. Munsters
- 20A. Bryson
- 23E. Lukoki Mateso ▲ 58' 6.3
- 24O. Renfrum
- 27M. van de Wetering ▲ 83' 6.9
- 31R. van Zutphen
- 80T. Mununga
Thống kê
02⚑6
⚑600
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm16
5Trúng đích6
5Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị2
5Phạm lỗi16
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
579Chuyền bóng331
499Chuyền chính xác257
86%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
38Trận đấu45
50Ghi được61
73Thủng lưới79
1.32Bàn thắng mỗi trận1.36
7Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai30