Jong Ajax vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 25 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 2, hòa 4, FC Eindhoven thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 7
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- LLLDW FC Eindhoven
- 38' J. Banel · A. Salah-Eddine 1-0
- HT1-0
- 46' Collin Seedorf
- 46' ▲ A. Martha ▼ D. Kalokoh
- 46' ▲ N. Chourak ▼ A. Salah-Eddine
- 61' ▲ D. Janse ▼ K. Hlynsson
- 61' ▲ O. Agougil ▼ M. Godts
- 66' ▲ S. Simons ▼ S. van Doorm
- 66' ▲ M. van Rosmalen ▼ T. Sas
- 66' ▲ J. Ogenia ▼ D. Garden
- 67' Farouq Limouri
- 80' Sven Simons
- 85' ▲ R. Speksnijder ▼ R. Sarfo
- 87' ▲ Y. Azzagari ▼ F. Limouri
- 90'+1 Olivier Aertssen
- 90'+2 1-1 O. Kökçü
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Ramaj 6.6
- 2R. Sarfo ▼ 85' 7.2
- 3O. Aertssen 7.2
- 4T. Gooijer 6.6
- 5A. Salah-Eddine ⇢ ▼ 46' 7.2
- 10K. Hlynsson ▼ 61' 7.2
- 6J. Brandes 6.6
- 8G. Misehouy 7.3
- 7J. Banel ⚽ 7.9
- 9D. Kalokoh ▼ 46' 6.7
- 11M. Godts ▼ 61' 6.3
Dự bị 6
- 15A. Martha ▲ 46' 6.3
- 16N. Chourak ▲ 46' 6.7
- 19D. Janse ▲ 61' 6.2
- 17O. Agougil ▲ 61' 6.2
- 18R. Speksnijder ▲ 85' 6.2
- 12T. de Graaff
- 26J. Brondeel 7.2
- 3M. Amevor 7.3
- 18F. Limouri ▼ 87' 6.9
- 33C. Seedorf 6.9
- 25T. Sas ▼ 66' 6.9
- 8S. van Doorm ▼ 66' 6.6
- 6D. Dorenbosch 6.3
- 15L. Wouters 7.5
- 10O. Kökçü ⚽ 7.5
- 19D. Garden ▼ 66' 6.5
- 9A. Priske 6.6
Dự bị 10
- 23S. Simons ▲ 66' 6.9
- 21M. van Rosmalen ▲ 66' 6.9
- 2J. Ogenia ▲ 66' 6.2
- 45Y. Azzagari ▲ 87' 6.7
- 24J. Giebels
- 12J. Borgmans
- 30N. Fancito
- 5M. Swerts
- 20N. Achenteh
- 28K. Erkelens
Thống kê
01⚑9
⚑230
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm7
5Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
9Phạt góc2
4Việt vị0
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
498Chuyền bóng378
412Chuyền chính xác280
83%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
38Trận đấu46
54Ghi được52
69Thủng lưới73
1.42Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai35