Jong Ajax
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Eindhoven

Jong Ajax vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 6 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 2, hòa 4, FC Eindhoven thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 19
Sân vận động
Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
Trọng tài
J. Rozendal
Phong độ
LWDWL Jong Ajax
LLLDW FC Eindhoven
  1. HT0-0
  2. 46' A. Martha K. Fitz-Jim
  3. 46' N. Bannis L. Diaby-Fadiga
  4. 47' 0-1 E. Rottier · T. Persyn
  5. 58' Donny Warmerdam
  6. 61' G. Misehouy L. Lucca
  7. 61' T. Gooijer O. Aertssen
  8. 72' C. van Bohemen J. Hato
  9. 72' K. Oostenbrink D. Dorenbosch
  10. 77' P. Kestens C. Brym
  11. 78' S. Idumbo-Muzambo Y. Regeer
  12. 78' O. Kökcü E. Rottier
  13. 82' Rodrigo Rêgo T. Persyn
  14. 86' J. Banel · T. Gooijer 1-1
  15. 90'+2 Rodrigo Rêgo
  16. FT1-1

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Heitinga
  1. 1C. Setford 7.2
  2. 2Y. Regeer ▼ 78' 6.7
  3. 3O. Aertssen ▼ 61' 6.9
  4. 4D. Warmerdam 7.5
  5. 5J. Hato ▼ 72' 6.7
  6. 6S. Vos 6.3
  7. 10K. Hlynsson 6.6
  8. 8K. Fitz-Jim ▼ 46' 6.6
  9. 7C. Rasmussen 7.2
  10. 9L. Lucca ▼ 61' 6.6
  11. 11J. Banel 7.2

Dự bị 6

  1. 17A. Martha ▲ 46' 6.3
  2. 16G. Misehouy ▲ 61' 6.6
  3. 15T. Gooijer ▲ 61' 6.9
  4. 19C. van Bohemen ▲ 72' 7.0
  5. 18S. Idumbo-Muzambo ▲ 78' 6.3
  6. 12T. de Graaff
FC Eindhoven Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 6.2
  2. 33C. Seedorf 6.5
  3. 3M. Amevor 7.2
  4. 28J. Janssen 6.9
  5. 99T. Persyn ▼ 82' 7.5
  6. 27D. Dorenbosch ▼ 72' 7.3
  7. 17B. De Keersmaecker 6.9
  8. 7J. Dahlhaus 6.3
  9. 9L. Diaby-Fadiga ▼ 46' 6.5
  10. 22E. Rottier ▼ 78' 7.9
  11. 25C. Brym ▼ 77' 7.3

Dự bị 12

  1. 10N. Bannis ▲ 46' 7.0
  2. 23K. Oostenbrink ▲ 72' 6.5
  3. 14P. Kestens ▲ 77' 6.3
  4. 20O. Kökcü ▲ 78' 6.5
  5. 32Rodrigo Rêgo ▲ 82' 6.7
  6. 12J. Borgmans
  7. 31T. Odunze
  8. 8S. van Doorm
  9. 77M. Sanoh
  10. 2J. Ogenia
  11. 5P. Bogaers
  12. 45Y. Azzagari

Thống kê

017
410
70%Kiểm soát bóng30%
9Dứt điểm17
1Trúng đích6
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
5Cứu thua0
600Chuyền bóng255
529Chuyền chính xác181
88%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu48
69Ghi được72
72Thủng lưới70
1.82Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu