FC Eindhoven vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 2-2 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 4, hòa 4, Jong Ajax thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 20
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- WDWLL Jong Ajax
- 4' 0-1 R. Sarfo · G. Misehouy
- 12' D. Dorenbosch · E. Rottier 1-1
- HT1-1
- 56' 1-2 G. Misehouy · A. Salah-Eddine
- 60' Dyon Dorenbosch
- 64' ▲ F. Limouri ▼ C. Seedorf
- 69' O. Kökçü · S. Simons 2-2
- 71' ▲ O. Gorter ▼ G. Misehouy
- 71' ▲ O. Agougil ▼ N. Chourak
- 78' ▲ D. Garden ▼ J. Sleegers
- 78' ▲ R. Speksnijder ▼ A. Salah-Eddine
- 84' ▲ G. Alders ▼ R. Sarfo
- 84' ▲ Y. Boerhout ▼ D. Kalokoh
- 90'+5 Rodrigo Rêgo
- 90'+1 ▲ Rodrigo Rêgo ▼ S. van Doorm
- FT2-2
Đội hình
- 26J. Brondeel 7.3
- 33C. Seedorf ▼ 64' 6.7
- 6D. Dorenbosch ⚽ 7.3
- 3M. Amevor 7.9
- 15L. Wouters 7.0
- 2J. Ogenia 6.3
- 10O. Kökçü ⚽ 8.2
- 8S. van Doorm ▼ 90' 7.2
- 23S. Simons ⇢ 7.2
- 22E. Rottier ⇢ 7.2
- 11J. Sleegers ▼ 78' 6.5
Dự bị 12
- 18F. Limouri ▲ 64' 6.9
- 19D. Garden ▲ 78' 6.7
- 32Rodrigo Rêgo ▲ 90'
- 30N. Fancito
- 99T. Persyn
- 5M. Swerts
- 45Y. Azzagari
- 21M. van Rosmalen
- 25T. Sas
- 12J. Borgmans
- 24J. Giebels
- 14P. Kestens
- 1T. de Graaff 7.3
- 2R. Sarfo ⚽ ▼ 84' 7.3
- 3O. Aertssen 7.3
- 4D. Janse 6.9
- 5A. Martha 7.2
- 10G. Misehouy ⚽ ⇢ ▼ 71' 8.0
- 6J. Brandes 6.9
- 8A. Salah-Eddine ⇢ ▼ 78' 7.9
- 7N. Chourak ▼ 71' 6.3
- 9D. Kalokoh ▼ 84' 6.3
- 11J. Banel 6.9
Dự bị 7
- 19O. Gorter ▲ 71' 6.5
- 15O. Agougil ▲ 71' 6.9
- 18R. Speksnijder ▲ 78' 7.2
- 17G. Alders ▲ 84' 6.7
- 16Y. Boerhout ▲ 84' 6.9
- 12S. Kremers
- 20S. Ebite
Thống kê
02⚑7
⚑400
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm15
7Trúng đích8
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi4
2Thẻ vàng0
6Cứu thua5
370Chuyền bóng553
270Chuyền chính xác469
73%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
46Trận đấu38
52Ghi được54
73Thủng lưới69
1.13Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai26