FC Eindhoven
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Jong Ajax

FC Eindhoven vs Jong Ajax

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 5-1 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 10 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 4, hòa 4, Jong Ajax thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 28
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Trọng tài
C. Ruperti
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
WDWLL Jong Ajax
  1. 22' M. Amevor · S. van Doorm 1-0
  2. 31' 1-1 K. Hlynsson · A. Martha
  3. 35' E. Rottier · T. Persyn 2-1
  4. HT2-1
  5. 60' S. Hansen K. Fitz-Jim
  6. 60' D. Jermoumi Y. Regeer
  7. 64' S. van Doorm · J. Dahlhaus 3-1
  8. 70' P. Delgado S. Vos
  9. 76' J. Dahlhaus · E. Rottier 4-1
  10. 77' N. Bannis C. Brym
  11. 77' M. Sanoh E. Rottier
  12. 81' Y. Mokhtar S. van Doorm
  13. 82' S. Idumbo-Muzambo M. Godts
  14. 88' M. Sanoh 5-1
  15. 89' Rodrigo Rêgo O. Kökcü
  16. 89' J. Ogenia J. Dahlhaus
  17. FT5-1

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 7.7
  2. 27D. Dorenbosch 7.2
  3. 3M. Amevor 8.0
  4. 33C. Seedorf 6.7
  5. 99T. Persyn 7.7
  6. 20O. Kökcü ▼ 89' 6.9
  7. 8S. van Doorm ▼ 81' 8.7
  8. 17B. De Keersmaecker 7.2
  9. 7J. Dahlhaus ▼ 89' 9.0
  10. 22E. Rottier ▼ 77' 7.6
  11. 25C. Brym ▼ 77' 6.9

Dự bị 11

  1. 10N. Bannis ▲ 77' 7.0
  2. 77M. Sanoh ▲ 77' 7.7
  3. 11Y. Mokhtar ▲ 81' 6.6
  4. 32Rodrigo Rêgo ▲ 89'
  5. 2J. Ogenia ▲ 89'
  6. 31T. Odunze
  7. 12J. Borgmans
  8. 28J. Janssen
  9. 14P. Kestens
  10. 45Y. Azzagari
  11. 5P. Bogaers
Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Heitinga
  1. 1C. Setford 5.7
  2. 2Y. Regeer ▼ 60' 6.5
  3. 3O. Aertssen 6.2
  4. 4D. Warmerdam 6.6
  5. 5T. Gooijer 6.2
  6. 10K. Hlynsson 6.6
  7. 6S. Vos ▼ 70' 7.2
  8. 8K. Fitz-Jim ▼ 60' 6.6
  9. 7A. Martha 7.3
  10. 9J. Banel 6.5
  11. 11M. Godts ▼ 82' 6.5

Dự bị 7

  1. 19S. Hansen ▲ 60' 6.7
  2. 15D. Jermoumi ▲ 60' 5.9
  3. 16P. Delgado ▲ 70' 6.7
  4. 20S. Idumbo-Muzambo ▲ 82' 6.0
  5. 18A. van Axel Dongen
  6. 12T. Setford
  7. 17J. Brandes

Thống kê

008
600
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm11
7Trúng đích6
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
8Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi8
5Cứu thua2
384Chuyền bóng571
307Chuyền chính xác507
80%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu38
72Ghi được69
70Thủng lưới72
1.5Bàn thắng mỗi trận1.82
12Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu