Jong Ajax vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 2-2 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 2, hòa 4, FC Eindhoven thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Trọng tài
- J. van der Laan
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- LLLDW FC Eindhoven
- 12' 0-1 J. Sleegers · C. Brym
- 37' Danilo11m 1-1
- 39' ▲ K. Oostenbrink ▼ P. Bogaers
- HT1-1
- 46' 1-2 J. van der Sande · J. Sleegers
- 53' Sontje Hansen
- 61' ▲ N. Ünüvar ▼ K. Hlynsson
- 66' Nordin Musampa
- 66' ▲ C. Rasmussen ▼ K. Fitz-Jim
- 77' ▲ M. van Rosmalen ▼ C. Brym
- 78' ▲ P. Delgado ▼ Y. Regeer
- 82' S. Hansen · E. Llansana 2-2
- 84' ▲ D. de Meij ▼ J. van der Sande
- FT2-2
Đội hình
- 1C. Setford 6.0
- 15N. Musampa 7.3
- 5Y. Baas 6.2
- 8K. Taylor 7.5
- 4E. Llansana ⇢ 7.5
- 6K. Fitz-Jim ▼ 66' 7.2
- 2Y. Regeer ▼ 78' 7.2
- 10K. Hlynsson ▼ 61' 6.9
- 9Danilo ⚽ 6.9
- 7S. Hansen ⚽ 7.2
- 11M. Daramy 7.0
Dự bị 8
- 20N. Ünüvar ▲ 61' 7.2
- 19C. Rasmussen ▲ 66' 7.0
- 18P. Delgado ▲ 78' 7.0
- 17D. Warmerdam
- 16A. Salah-Eddine
- 21A. Martha
- 12C. Raatsie
- 3L. van Gelderen
- 1N. Bertrams 7.2
- 3M. Amevor 6.9
- 33C. Seedorf 6.9
- 4M. Peijnenburg 6.9
- 5P. Bogaers ▼ 39' 6.6
- 8M. Verreth 6.9
- 17B. De Keersmaecker 7.2
- 10J. Sleegers ⚽ ⇢ 8.7
- 9J. van der Sande ⚽ ▼ 84' 7.2
- 19C. Brym ⇢ ▼ 77' 6.7
- 7J. Dahlhaus 6.3
Dự bị 10
- 23K. Oostenbrink ▲ 39' 6.9
- 11M. van Rosmalen ▲ 77' 6.3
- 25D. de Meij ▲ 84' 6.2
- 6J. van Son
- 26J. van Casand
- 31T. Odunze
- 21C. Faber
- 24J. Huybers
- 78B. Rácz
- 12J. Borgmans
Thống kê
02⚑8
⚑400
76%Kiểm soát bóng24%
25Dứt điểm7
7Trúng đích3
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
8Phạt góc4
4Việt vị1
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua5
783Chuyền bóng243
684Chuyền chính xác133
87%Chính xác chuyền55%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
40Trận đấu48
85Ghi được86
71Thủng lưới57
2.13Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai38