De Graafschap
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Jong PSV U21

De Graafschap vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 3-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 8, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Phong độ
LLLLW De Graafschap
WDDWL Jong PSV U21
  1. HT0-0
  2. 53' 0-1 J. van den Berg · T. Abed
  3. 57' 0-2 R. van Duiven
  4. 59' R. Niemeijer · B. Boersma 1-2
  5. 62' A. van der Heide T. Gijselhart
  6. 62' S. Sidibe J. van den Berg
  7. 62' M. Bahaty N. Fernandez
  8. 72' S. Bouhoudane S. van der Plas
  9. 73' L. Schoppema K. Symons
  10. 73' D. Theodoridis F. de Jong
  11. 73' M. Monamay M. Bresser
  12. 73' Y. Raap R. van Duiven
  13. 77' B. Boersma · R. Besselink 2-2
  14. 85' Jason Meerstadt
  15. 87' D. Theodoridis · R. Niemeijer 3-2
  16. 90'+1 S. Broker J. Simons
  17. FT3-2

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marinus Dijkhuizen
  1. 1T. Wieggers 7.6
  2. 4O. Raterink 7.5
  3. 3R. Besselink 7.9
  4. 18S. Bultman 7.0
  5. 21K. Symons ▼ 73' 6.9
  6. 24J. Meerstadt 7.3
  7. 10R. Niemeijer 7.6
  8. 8T. Gijselhart ▼ 62' 7.0
  9. 7J. Simons ▼ 90' 7.0
  10. 28B. Boersma 9.3
  11. 22F. de Jong ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 12S. Kremers
  2. 25R. Jonkers
  3. 5L. Schoppema ▲ 73' 6.9
  4. 9D. Theodoridis ▲ 73' 7.6
  5. 17N. Kaninda
  6. 20T. Braem
  7. 26A. van der Heide ▲ 62' 6.5
  8. 38D. Eijken
  9. 32S. Broker ▲ 90'
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Schiks 8.3
  2. 2M. Bresser ▼ 73' 6.5
  3. 3S. van der Plas ▼ 72' 6.9
  4. 4F. Merien 6.5
  5. 5R. van de Riet 6.2
  6. 6J. Bawuah 7.2
  7. 10J. van den Berg ▼ 62' 7.6
  8. 8N. Fernandez ▼ 62' 6.6
  9. 7T. Abed 7.2
  10. 9R. van Duiven ▼ 73' 7.2
  11. 11A. Thomas 6.3

Dự bị 9

  1. 23K. Ngom
  2. 16T. Smolenaars
  3. 14M. Monamay ▲ 73' 6.2
  4. 15Y. Raap ▲ 73' 6.2
  5. 18S. Sidibe ▲ 62' 6.5
  6. 17M. Bahaty ▲ 62' 6.7
  7. 19S. Bouhoudane ▲ 72' 6.5
  8. 21F. Kluit
  9. 20G. Verhulst

Thống kê

017
500
52%Kiểm soát bóng48%
38Dứt điểm25
15Trúng đích9
12Chệch đích6
26Sút trong vòng cấm11
12Sút ngoài vòng cấm14
11Bị chặn10
7Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
7Cứu thua12
461Chuyền bóng423
358Chuyền chính xác339
78%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu44
88Ghi được76
74Thủng lưới74
2Bàn thắng mỗi trận1.73
6Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn29
47Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu