De Graafschap vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 1-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 29 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 8, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 37
- Sân vận động
- Stadion De Vijverberg, Doetinchem
- Trọng tài
- R. Gansner
- Phong độ
- LLLLW De Graafschap
- WDDWL Jong PSV U21
- 8' S. Hendriks · J. Schuurman 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ A. Priske ▼ M. Romero
- 59' ▲ M. Kreekels ▼ D. Timan
- 60' 1-1 J. Bakayoko · M. Kjølø
- 61' ▲ B. Önal ▼ D. Verbeek
- 61' ▲ P. Brittijn ▼ S. Hendriks
- 61' ▲ M. Kaandorp ▼ G. Korte
- 68' Luis Felipe
- 76' ▲ D. Gravenberch ▼ C. Neghli
- 84' ▲ F. Leysen ▼ Y. Bahadır
- 88' Nigel Thomas
- 89' ▲ C. Touré ▼ N. Thomas
- 90' Jeffrey Fortes
- 90'+5 August Priske
- FT1-1
Đội hình
- 1H. Jurjus 6.3
- 21Jeffry Fortes 6.9
- 4T. van de Pavert 6.6
- 3J. van Heertum 7.2
- 2J. Lelieveld 6.6
- 10D. Verbeek ▼ 61' 6.9
- 18J. Opoku 6.9
- 8J. Schuurman ⇢ 7.3
- 14C. Neghli ▼ 76' 6.9
- 11G. Korte ▼ 61' 6.7
- 20S. Hendriks ⚽ ▼ 61' 7.2
Dự bị 12
- 33B. Önal ▲ 61' 7.0
- 23P. Brittijn ▲ 61' 6.9
- 24M. Kaandorp ▲ 61' 6.9
- 9D. Gravenberch ▲ 76' 6.9
- 32G. Vaags
- 28H. Bouihrouchane
- 17M. Hilderink
- 5R. Baas
- 22D. Haen
- 48T. Wieggers
- 25J. Konings
- 43J. Vergara Berrio
- 1V. Müller 7.6
- 2N. Markelo 6.6
- 5Y. Bahadır ▼ 84' 7.3
- 4Luis Felipe 7.3
- 10S. Colyn 6.9
- 8D. Timan ▼ 59' 6.9
- 11N. Thomas ▼ 89' 6.6
- 6M. Kjølø ⇢ 6.9
- 3L. Comenencia 7.5
- 9M. Romero ▼ 59' 6.7
- 7J. Bakayoko ⚽ 7.5
Dự bị 8
- 18A. Priske ▲ 59' 6.3
- 13M. Kreekels ▲ 59' 6.7
- 14F. Leysen ▲ 84' 6.7
- 12C. Touré ▲ 89' 6.3
- 16K. Peersman
- 17M. Nassoh
- 15I. Babadi
- 23T. Bodak
Thống kê
01⚑8
⚑230
46%Kiểm soát bóng54%
20Dứt điểm7
7Trúng đích2
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
378Chuyền bóng445
243Chuyền chính xác337
64%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu41
70Ghi được62
55Thủng lưới70
1.49Bàn thắng mỗi trận1.51
17Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai33