Jong PSV U21 vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 28 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 1, hòa 1, De Graafschap thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 28
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- LLLLW De Graafschap
- 30' 0-1 I. El Kadiri
- 44' T. Abed · J. Uneken 1-1
- HT1-1
- 53' 1-2 J. van de Haar · Jeffry Fortes
- 56' Tim van den Heuvel
- 66' ▲ J. Bawuah ▼ T. Land
- 71' ▲ R. Niemeijer ▼ I. El Kadiri
- 71' ▲ R. Seuntjens ▼ J. van de Haar
- 75' ▲ A. Thomas ▼ J. van den Berg
- 77' ▲ D. Warmerdam ▼ A. van der Heide
- 81' ▲ R. Duiven ▼ E. Waayers
- 81' ▲ D. Gilbert ▼ T. van den Heuvel
- 82' ▲ M. Dağaşan ▼ E. van de Blaak
- 89' ▲ R. Besselink ▼ T. van Gilst
- 89' ▲ L. Schoppema ▼ K. Symons
- FT1-2
Đội hình
- 1N. Schiks 7.3
- 2E. Waayers ▼ 81' 6.9
- 3E. van de Blaak ▼ 82' 6.9
- 4S. Gomez Van Hoogen 6.5
- 5W. Kuhn 7.0
- 6T. Land ▼ 66' 7.0
- 8T. van den Heuvel ▼ 81' 7.3
- 7T. Abed ⚽ 7.9
- 10J. van den Berg ▼ 75' 6.9
- 11M. Younis 6.9
- 9J. Uneken ⇢ 7.3
Dự bị 8
- 18J. Bawuah ▲ 66' 6.9
- 21A. Thomas ▲ 75' 6.7
- 19R. Duiven ▲ 81' 6.7
- 20D. Gilbert ▲ 81' 6.6
- 14M. Dağaşan ▲ 82' 6.3
- 17I. Houben
- 23T. Smolenaars
- 16R. Steur
- 16J. Smits 7.2
- 22Jeffry Fortes ⇢ 7.3
- 4M. Willemsen 7.5
- 20R. Hillen 7.7
- 21K. Symons ▼ 89' 6.5
- 6L. Kaak 7.0
- 23P. Brittijn 6.3
- 28A. van der Heide ▼ 77' 7.2
- 7T. van Gilst ▼ 89' 7.0
- 30I. El Kadiri ⚽ ▼ 71' 8.2
- 15J. van de Haar ⚽ ▼ 71' 7.2
Dự bị 12
- 33R. Niemeijer ▲ 71' 6.6
- 26R. Seuntjens ▲ 71' 6.3
- 8D. Warmerdam ▲ 77' 6.7
- 3R. Besselink ▲ 89' 6.6
- 5L. Schoppema ▲ 89' 6.5
- 47Y. El Jebli
- 39N. Kaninda
- 2S. Saarinen
- 1T. Wieggers
- 12S. Kremers
- 19Blnd Hassan
- 9J. Cooper-Love
Thống kê
01⚑5
⚑500
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm17
5Trúng đích6
13Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
4Cứu thua4
524Chuyền bóng366
430Chuyền chính xác283
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu49
61Ghi được91
94Thủng lưới70
1.45Bàn thắng mỗi trận1.86
3Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai43