Jong PSV U21 vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-3 De Graafschap tại Eerste Divisie, 6 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 1, hòa 1, De Graafschap thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 18
- Sân vận động
- Sportcomplex De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- J. Rozendal
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- LLLLW De Graafschap
- 32' F. Leysen · S. Colyn 1-0
- 43' Philip Brittijn
- 45'+2 1-1 I. Saibariphản lưới
- HT1-1
- 46' ▲ R. Ledezma ▼ J. Antonisse
- 57' Nathan Markelo
- 58' ▲ J. van Heertum ▼ P. Brittijn
- 68' S. Colyn · I. Saibari 2-1
- 70' ▲ Y. Bahadır ▼ F. Leysen
- 73' ▲ N. Thomas ▼ S. Colyn
- 73' ▲ E. Matuta ▼ M. Tielemans
- 73' ▲ D. Gravenberch ▼ G. Korte
- 76' 2-2 J. Opoku
- 82' ▲ D. Haen ▼ H. Acheffay
- 86' ▲ M. Nassoh ▼ D. Sealy
- 90'+3 Nigel Thomas
- 90'+4 2-3 J. van Heertum · T. van de Pavert
- FT2-3
Đội hình
- 1V. Müller 5.7
- 2N. Markelo 6.3
- 4D. Vos 6.3
- 3J. Seelt 6.6
- 5F. Leysen ⚽ ▼ 70' 7.3
- 9S. Colyn ⚽ ⇢ ▼ 73' 8.0
- 6M. Kjølø 6.9
- 8M. Tielemans ▼ 73' 7.2
- 10I. Saibari ⇢ 6.9
- 7D. Sealy ▼ 86' 7.0
- 11J. Antonisse ▼ 46' 6.6
Dự bị 10
- 20R. Ledezma ▲ 46' 6.9
- 12Y. Bahadır ▲ 70' 6.2
- 17N. Thomas ▲ 73' 6.2
- 14E. Matuta ▲ 73' 6.2
- 18M. Nassoh ▲ 86' 6.9
- 23T. Bodak
- 15D. Timan
- 19C. Touré
- 13L. Comenencia
- 16A. van Lare
- 1H. Jurjus 6.2
- 21Jeffry Fortes 6.6
- 4T. van de Pavert ⇢ 7.0
- 5R. Baas 6.7
- 2J. Lelieveld 6.2
- 18J. Opoku ⚽ 7.6
- 8J. Schuurman 6.6
- 23P. Brittijn ▼ 58' 6.3
- 11G. Korte ▼ 73' 6.5
- 25J. Konings 6.6
- 7H. Acheffay ▼ 82' 6.7
Dự bị 11
- 3J. van Heertum ⚽ ▲ 58' 7.5
- 9D. Gravenberch ▲ 73' 6.7
- 22D. Haen ▲ 82' 6.7
- 17M. Hilderink
- 26E. Wenting
- 24M. Kaandorp
- 16N. van den Dam
- 14C. Neghli
- 43J. Vergara Berrio
- 19R. Dekker
- 48T. Wieggers
Thống kê
02⚑3
⚑210
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm13
4Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
3Phạt góc2
4Việt vị1
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
531Chuyền bóng339
436Chuyền chính xác227
82%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu47
62Ghi được70
70Thủng lưới55
1.51Bàn thắng mỗi trận1.49
5Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai33