Jong PSV U21
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
De Graafschap

Jong PSV U21 vs De Graafschap

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-1 De Graafschap tại Eerste Divisie, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 1, hòa 1, De Graafschap thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Trọng tài
J. Rozendal
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
LLLLW De Graafschap
  1. 26' 0-1 B. Önal · P. Brittijn
  2. 31' M. Kaandorp J. Valencia
  3. 38' Fedde Leysen
  4. 45'+1 Alexander Büttner
  5. HT0-1
  6. 46' I. Bougafer I. Babadi
  7. 46' H. Bouihrouchane L. Kaak
  8. 55' Mees Kaandorp
  9. 58' A. Priske · S. Colyn 1-1
  10. 63' Jeffrey Fortes
  11. 65' E. Raterink D. Haen
  12. 65' S. Bisselink B. Önal
  13. 73' Hamza Bouihrouchane
  14. 82' D. Arts L. Comenencia
  15. 82' J. Uneken J. van Duiven
  16. 86' A. Priske · S. Colyn 2-1
  17. 89' A. Piedfort A. Priske
  18. 90'+3 Jesper Uneken
  19. FT2-1

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1N. Schiks 6.6
  2. 2L. Comenencia ▼ 82' 6.3
  3. 3J. Seelt 8.0
  4. 4F. Leysen 6.6
  5. 5M. Jiménez 7.0
  6. 6M. Tielemans 6.9
  7. 7A. Priske ⚽2 ▼ 89' 8.5
  8. 8S. Colyn ⇢2 8.5
  9. 10M. Nassoh 7.0
  10. 11I. Babadi ▼ 46' 6.7
  11. 9J. van Duiven ▼ 82' 6.6

Dự bị 9

  1. 21I. Bougafer ▲ 46' 6.6
  2. 22D. Arts ▲ 82' 6.6
  3. 19J. Uneken ▲ 82' 6.6
  4. 14A. Piedfort ▲ 89'
  5. 17D. Sealy
  6. 23T. Bodak
  7. 16R. Steur
  8. 18A. Doudah
  9. 15M. Dams
De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Poldervaart
  1. 1H. Jurjus 6.9
  2. 27R. Schouten 7.3
  3. 22Jeffry Fortes 7.3
  4. 4X. Schenk 6.6
  5. 28A. Büttner 7.3
  6. 23P. Brittijn 6.9
  7. 6L. Kaak ▼ 46' 6.9
  8. 33B. Önal ▼ 65' 7.2
  9. 14C. Neghli 6.6
  10. 21J. Valencia ▼ 31' 6.2
  11. 17D. Haen ▼ 65' 6.6

Dự bị 12

  1. 24M. Kaandorp ▲ 31' 7.0
  2. 18H. Bouihrouchane ▲ 46' 6.2
  3. 37E. Raterink ▲ 65' 6.7
  4. 31S. Bisselink ▲ 65' 6.7
  5. 29J. Hardeman
  6. 12J. van der Logt
  7. 44M. Willemsen
  8. 16T. Wieggers
  9. 45E. van der Heiden
  10. 32M. Bakker
  11. 25L. Schoppema
  12. 34A. Yadir

Thống kê

023
1240
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm18
5Trúng đích4
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
3Phạt góc12
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
348Chuyền bóng502
266Chuyền chính xác419
76%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu48
68Ghi được83
69Thủng lưới69
1.58Bàn thắng mỗi trận1.73
4Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu