De Graafschap
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Jong PSV U21

De Graafschap vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 3-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 11 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 8, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 15
Sân vận động
Stadion De Vijverberg, Doetinchem
Trọng tài
K. Puts
Phong độ
LLLLW De Graafschap
WDDWL Jong PSV U21
  1. 20' J. Schuurman J. Valencia
  2. 22' 0-1 F. Fofana
  3. 24' B. Önal · J. Schuurman 1-1
  4. HT1-1
  5. 55' Jenson Seelt
  6. 62' I. Babadi J. Antonisse
  7. 64' C. Benschop D. Gravenberch
  8. 70' Sávio
  9. 70' 1-2 Sávio · M. Nassoh
  10. 72' D. Sealy Sávio
  11. 73' Fodé Fofana
  12. 73' S. Colyn F. Fofana
  13. 73' F. Leysen F. Oppegård
  14. 76' Philip Brittijn
  15. 80' B. Önal · R. Hillen 2-2
  16. 86' A. Yadir M. Kaandorp
  17. 90'+1 Robin Schouten
  18. 90'+3 Emmanuel van de Blaak
  19. 90'+1 Amin Doudah
  20. 90'+3 A. Priske A. Doudah
  21. 90'+7 A. Yadir · C. Benschop 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: A. Poldervaart
  1. 1H. Jurjus 6.2
  2. 27R. Schouten 7.0
  3. 22Jeffry Fortes 7.3
  4. 20R. Hillen 7.9
  5. 5R. Baas 6.5
  6. 14C. Neghli 6.9
  7. 23P. Brittijn 7.2
  8. 21J. Valencia ▼ 20' 6.9
  9. 33B. Önal ⚽2 7.6
  10. 24M. Kaandorp ▼ 86' 6.9
  11. 9D. Gravenberch ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 8J. Schuurman ▲ 20' 6.3
  2. 35C. Benschop ▲ 64' 7.0
  3. 34A. Yadir ▲ 86' 7.5
  4. 45E. van der Heiden
  5. 4X. Schenk
  6. 7H. Acheffay
  7. 3J. Lammers
  8. 16T. Wieggers
  9. 44M. Willemsen
  10. 6L. Kaak
  11. 18H. Bouihrouchane
  12. 32M. Bakker
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1N. Schiks 6.3
  2. 2E. van de Blaak 6.5
  3. 3J. Seelt 6.9
  4. 4D. Vos 6.2
  5. 5F. Oppegård ▼ 73' 6.6
  6. 6M. Tielemans 6.6
  7. 7Sávio ▼ 72' 7.9
  8. 8A. Doudah ▼ 90' 6.3
  9. 10M. Nassoh 6.5
  10. 11J. Antonisse ▼ 62' 6.5
  11. 9F. Fofana ▼ 73' 7.2

Dự bị 11

  1. 18I. Babadi ▲ 62' 6.2
  2. 17D. Sealy ▲ 72' 6.5
  3. 20S. Colyn ▲ 73' 6.2
  4. 14F. Leysen ▲ 73' 6.2
  5. 19A. Priske ▲ 90'
  6. 21J. Gonzaga
  7. 24M. Jiménez
  8. 22D. Arts
  9. 15K. Jansen
  10. 16T. Bodak
  11. 23T. Smolenaars

Thống kê

024
250
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm10
6Trúng đích3
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi5
2Thẻ vàng5
1Cứu thua3
538Chuyền bóng405
458Chuyền chính xác322
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu43
83Ghi được68
69Thủng lưới69
1.73Bàn thắng mỗi trận1.58
14Giữ sạch lưới4
32Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu