Roda
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Almere City FC

Roda vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Roda 2-0 Almere City FC tại Eerste Divisie, 20 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 3, hòa 2, Almere City FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 12
Sân vận động
Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
Phong độ
WWDDW Roda
WWWLW Almere City FC
  1. HT0-0
  2. 51' Teun Bijleveld
  3. 53' Joshua Nisbet
  4. 59' E. Poku J. Kadile
  5. 59' R. Providence J. Rijkhoff
  6. 59' T. van der Zeeuw T. Bijleveld
  7. 63' I. Takidine J. Schwirten
  8. 66' M. Breij 1-0
  9. 72' K. Jansen L. Beerten
  10. 72' J. Cooper-Love I. Griffith
  11. 80' M. Dors J. Kalisvaart
  12. 80' O. de Nijs B. Burgering
  13. 90' J. Cooper-Love · M. Breij 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Roda Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kevin Van Dessel
  1. 1J. Treichel 7.3
  2. 22J. Kruiver 7.3
  3. 3M. Tol 7.7
  4. 33D. Van den Buijs 7.3
  5. 15L. Beerten ▼ 72' 7.3
  6. 8J. P. Muller 7.3
  7. 4J. Nisbet 7.5
  8. 14M. Breij 8.9
  9. 10J. Schwirten ▼ 63' 6.9
  10. 11I. Griffith ▼ 72' 7.7
  11. 9A. van den Hurk 6.6

Dự bị 12

  1. 21B. Zich
  2. 2J. Timmermans
  3. 29I. Takidine ▲ 63' 6.9
  4. 23J. Steins
  5. 34L. Maiorano
  6. 20R. Leijten
  7. 17D. Lajud Martinez
  8. 5K. Jansen ▲ 72' 6.9
  9. 35F. Janssen
  10. 28J. Foss
  11. 26R. El Meliani
  12. 16J. Cooper-Love ▲ 72' 7.9
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 12T. Kuijsten 7.7
  2. 2B. Reith 5.9
  3. 3J. Jacobs 6.7
  4. 22E. van de Blaak 7.3
  5. 5T. Bijleveld ▼ 59' 7.2
  6. 8M. de Haan 6.6
  7. 20J. Kalisvaart ▼ 80' 6.3
  8. 6E. Cornelisse 6.3
  9. 7B. Burgering ▼ 80' 6.2
  10. 10J. Rijkhoff ▼ 59' 6.2
  11. 11J. Kadile ▼ 59' 6.6

Dự bị 12

  1. 24G. Beaumont
  2. 40M. Dors ▲ 80' 6.2
  3. 21H. el Dahri
  4. 15M. Engel
  5. 25A. Sam
  6. 17E. Poku ▲ 59' 6.7
  7. 28R. Providence ▲ 59' 6.9
  8. 32T. Vianello
  9. 1J. Wendlinger
  10. 19O. de Nijs ▲ 80' 6.2
  11. 30J. van der Wilt
  12. 26T. van der Zeeuw ▲ 59' 6.3

Thống kê

017
910
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm15
6Trúng đích3
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn7
7Phạt góc9
3Việt vị1
3Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
490Chuyền bóng357
417Chuyền chính xác284
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu51
74Ghi được109
69Thủng lưới84
1.61Bàn thắng mỗi trận2.14
8Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu