Almere City FC vs Roda
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-4 Roda tại Eerste Divisie, 14 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 2, Roda thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 22
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- WWDDW Roda
- 2' 0-1 D. Vente · P. Pflücke
- 9' Amir Absalem
- 32' 0-2 B. Limbombe
- 33' ▲ B. van Vlerken ▼ F. Hammouti
- 45' 0-3 B. Limbombe · S. Marzo
- HT0-3
- 46' ▲ T. Wildeboer ▼ J. Arweiler
- 63' ▲ O. Bouyaghlafen ▼ I. Alhaft
- 68' Richard Jensen
- 72' ▲ T. Altman ▼ N. Vossebelt
- 73' ▲ M. Esajas ▼ L. Duijvestijn
- 73' ▲ T. Lesquoy ▼ T. Poll
- 83' ▲ D. Werker ▼ G. Joppen
- 83' 0-4 D. Vente · X. Emmers
- 86' ▲ J. Mpie ▼ D. Vente
- 86' ▲ D. Muringen ▼ S. Marzo
- 86' ▲ J. Vijgen ▼ B. Limbombe
- FT0-4
Đội hình
- 1A. Etemadi 5.6
- 23F. Hammouti ▼ 33' 6.3
- 33E. Hoogenboom 6.0
- 46T. Poll ▼ 73' 5.9
- 17J. Jacobs 6.3
- 6T. Receveur 6.7
- 25J. Smeets 6.9
- 10L. Duijvestijn ▼ 73' 6.2
- 19J. Arweiler ▼ 46' 6.3
- 11I. Alhaft ▼ 63' 6.9
- 37T. van Leeuwen 6.9
Dự bị 9
- 2B. van Vlerken ▲ 33' 6.9
- 34T. Wildeboer ▲ 46' 6.7
- 20O. Bouyaghlafen ▲ 63' 6.5
- 36M. Esajas ▲ 73' 6.7
- 12T. Lesquoy ▲ 73' 6.5
- 29G. Gauna
- 35J. Rullens
- 22K. Rademaker
- 9M. Pouwels
- 1R. de Boer 7.5
- 4G. Joppen ▼ 83' 6.9
- 2S. Marzo ⇢ ▼ 86' 6.9
- 3R. Jensen 7.3
- 5A. Absalem 6.5
- 8N. Vossebelt ▼ 72' 6.3
- 6R. Klaasen 7.0
- 14P. Pflücke ⇢ 7.6
- 22X. Emmers ⇢ 6.3
- 9D. Vente ⚽2 ▼ 86' 8.3
- 7B. Limbombe ⚽2 ▼ 86' 8.0
Dự bị 7
- 18T. Altman ▲ 72' 6.2
- 27D. Werker ▲ 83' 6.7
- 31J. Mpie ▲ 86'
- 15D. Muringen ▲ 86'
- 34J. Vijgen ▲ 86'
- 36L. Hamers
- 37D. Vranken
Thống kê
00⚑1
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
5Dứt điểm13
2Trúng đích8
2Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
1Phạt góc3
0Việt vị1
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
419Chuyền bóng403
331Chuyền chính xác288
79%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu47
69Ghi được89
82Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.89
9Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai51