FC OSS vs Roda
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-2 Roda tại Eerste Divisie, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 2, hòa 2, Roda thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- WWDDW Roda
- 24' ▲ J. Zimmerman ▼ L. Slagveer
- 30' 0-1 A. van den Hurk · J. Schwirten
- 39' Joshua Nisbet
- HT0-1
- 46' ▲ L. Mol ▼ M. Remans
- 64' ▲ J. Cooper-Love ▼ A. van den Hurk
- 64' ▲ L. Maiorano ▼ D. Lajud Martinez
- 67' ▲ F. Turay ▼ M. Esajas
- 67' ▲ S. Doucoure ▼ T. Wildeboer
- 75' ▲ M. Paulissen ▼ J. Schwirten
- 75' L. Miguel · D. Vianello 1-1
- 83' Leonel Miguel
- 89' Siriné Doucouré
- 90'+2 ▲ Y. Marhoum ▼ M. Hinoke
- 90' 1-2 M. Paulissen · M. Tol
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Havekotte 6.3
- 21T. Cox 7.5
- 2L. Miguel ⚽ 7.3
- 4X. Lambrix 6.9
- 20B. Van Hove 6.5
- 23D. Vianello ⇢ 7.9
- 8M. Esajas ▼ 67' 6.9
- 7L. Slagveer ▼ 24' 6.3
- 11M. Remans ▼ 46' 6.3
- 17M. Hinoke ▼ 90' 6.3
- 9T. Wildeboer ▼ 67' 6.5
Dự bị 12
- 12S. Milder
- 16D. Remie
- 5J. Van Bost
- 14M. Mariani
- 19Y. Marhoum ▲ 90'
- 24F. Turay ▲ 67' 6.3
- 28L. Mol ▲ 46' 6.2
- 75J. Zimmerman ▲ 24' 6.9
- 33K. de Wit
- 27M. de Lannoy
- 26J. Kuijpers
- 99S. Doucoure ▲ 67' 6.3
- 1J. Treichel 7.5
- 22J. Kruiver 6.5
- 3M. Tol ⇢ 7.5
- 33D. Van den Buijs 7.2
- 8J. P. Muller 6.6
- 15L. Beerten 6.6
- 4J. Nisbet 6.2
- 17D. Lajud Martinez ▼ 64' 6.3
- 10J. Schwirten ⇢ ▼ 75' 6.9
- 14M. Breij 6.9
- 9A. van den Hurk ⚽ ▼ 64' 7.3
Dự bị 12
- 2J. Timmermans
- 6M. Paulissen ⚽ ▲ 75' 7.7
- 7C. Seedorf
- 11I. Griffith
- 16J. Cooper-Love ▲ 64' 6.5
- 18T. Kother
- 20R. Leijten
- 21B. Zich
- 26R. El Meliani
- 28J. Foss
- 29I. Takidine
- 34L. Maiorano ▲ 64' 6.2
Thống kê
02⚑5
⚑410
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm8
3Trúng đích3
9Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc4
14Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
435Chuyền bóng405
353Chuyền chính xác312
81%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu46
62Ghi được74
71Thủng lưới69
1.41Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai41