Roda
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC OSS

Roda vs FC OSS

Tỷ số chung cuộc: Roda 1-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 13 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 6, hòa 2, FC OSS thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 20
Sân vận động
Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
Trọng tài
M. Vos
Phong độ
WWDDW Roda
LLWLL FC OSS
  1. 3' 0-1 R. Margaret11m
  2. 34' F. Mayer T. van de Pavert
  3. 40' Lorenzo Pique
  4. 41' Nils Röseler
  5. HT0-1
  6. 57' J. Takidine B. Reith
  7. 57' A. van der Heide P. Sieben
  8. 59' Lennerd Daneels
  9. 67' Dean van der Sluys
  10. 68' S. Ouaissa T. Bijleveld
  11. 68' R. Postema L. Daneels
  12. 70' Arthur Allemeersch
  13. 72' T. Beekman B. van Hoeven
  14. 78' M. Hilderink A. Allemeersch
  15. 82' J. Mpie X. Lambrix
  16. 86' T. Lake R. Margaret
  17. 86' B. Leeflang I. Pata
  18. 90'+2 Thijs Jansen
  19. 90'+5 R. Postema · J. Mpie 1-1
  20. FT1-1

Đội hình

Roda Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Strijbosch
  1. 21M. Nicolas 6.2
  2. 44B. Reith ▼ 57' 6.2
  3. 13N. Röseler 7.3
  4. 3T. van de Pavert ▼ 34' 6.7
  5. 20X. Lambrix ▼ 82' 6.3
  6. 14L. Daneels ▼ 68' 6.2
  7. 6L. Hartjes 6.9
  8. 10T. Bijleveld ▼ 68' 7.3
  9. 7B. Limbombe 6.7
  10. 9D. Vente 6.6
  11. 11P. Sieben ▼ 57' 6.9

Dự bị 11

  1. 23F. Mayer ▲ 34' 6.9
  2. 17J. Takidine ▲ 57' 7.2
  3. 26A. van der Heide ▲ 57' 7.0
  4. 25S. Ouaissa ▲ 68' 6.9
  5. 29R. Postema ▲ 68' 6.9
  6. 31J. Mpie ▲ 82' 7.2
  7. 18F. Sposito
  8. 15A. Barak
  9. 8N. Vossebelt
  10. 1R. de Boer
  11. 36L. Hamers
FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. van der Sloot
  1. 1T. Jansen 6.6
  2. 2I. Pata ▼ 86' 7.3
  3. 15L. Piqué 5.5
  4. 4R. van Eijma 7.0
  5. 12D. van der Sluys 6.3
  6. 18Ö. Gündüz 6.9
  7. 8R. van den Herik 6.9
  8. 6A. Allemeersch ▼ 78' 7.2
  9. 19R. Dekker 7.2
  10. 17B. van Hoeven ▼ 72' 6.7
  11. 28R. Margaret ▼ 86' 6.9

Dự bị 10

  1. 23T. Beekman ▲ 72' 6.6
  2. 3M. Hilderink ▲ 78' 6.6
  3. 11T. Lake ▲ 86' 6.3
  4. 22B. Leeflang ▲ 86' 6.5
  5. 39K. Leidsman
  6. 20J. Clein
  7. 16L. van Meurs
  8. 30J. Fitz-Jim
  9. 14D. Maas
  10. 13M. Zouan

Thống kê

028
131
74%Kiểm soát bóng26%
20Dứt điểm4
4Trúng đích1
12Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
624Chuyền bóng223
524Chuyền chính xác122
84%Chính xác chuyền55%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu44
57Ghi được55
67Thủng lưới88
1.33Bàn thắng mỗi trận1.25
6Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu