FC OSS vs Roda
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-2 Roda tại Eerste Divisie, 11 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 2, hòa 2, Roda thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 30
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- WWDDW Roda
- 20' 0-1 G. Joppen
- 25' ▲ L. van Meurs ▼ N. Alblas
- HT0-1
- 50' Kay Tejan
- 51' ▲ D. Guezen ▼ G. Büttner
- 61' ▲ D. van den Berg ▼ B. Bouchouari
- 64' R. van den Herik · Y. Leliendal 1-1
- 71' Daryl Werker
- 71' ▲ J. Mathieu ▼ I. Pata
- 78' 1-2 D. Vente · B. Limbombe
- 84' ▲ M. Maletić ▼ L. Kaak
- 86' Stefano Marzo
- 86' ▲ J. Mpie ▼ D. Vente
- 89' ▲ D. Muringen ▼ X. Emmers
- FT1-2
Đội hình
- 1N. Alblas ▼ 25' 6.9
- 15L. Piqué 6.7
- 8R. van den Herik ⚽ 7.6
- 2I. Pata ▼ 71' 7.0
- 17R. van Eijma 6.9
- 32Y. Leliendal ⇢ 7.2
- 6L. Kaak ▼ 84' 6.9
- 31J. Sanches 6.6
- 9K. Tejan 6.3
- 28G. Büttner ▼ 51' 6.3
- 7J. Margaritha 5.9
Dự bị 11
- 16L. van Meurs ▲ 25' 6.6
- 14D. Guezen ▲ 51' 6.7
- 10J. Mathieu ▲ 71' 6.3
- 12M. Maletić ▲ 84' 6.3
- 21G. Damen
- 24M. Gootjes
- 39K. Leidsman
- 5N. Abdat
- 22N. Fleuren
- 29F. Nsingi
- 11S. Buyl
- 1R. de Boer 6.7
- 4G. Joppen ⚽ 7.3
- 2S. Marzo 7.5
- 27D. Werker 7.2
- 5A. Absalem 6.9
- 6R. Klaasen 7.0
- 14P. Pflücke 7.3
- 22X. Emmers ▼ 89' 6.9
- 35B. Bouchouari ▼ 61' 6.9
- 9D. Vente ⚽ ▼ 86' 7.3
- 7B. Limbombe ⇢ 7.2
Dự bị 10
- 10D. van den Berg ▲ 61' 7.0
- 31J. Mpie ▲ 86' 6.3
- 15D. Muringen ▲ 89' 6.3
- 17J. Takidine
- 30M. Amissi
- 18T. Altman
- 36L. Hamers
- 34J. Vijgen
- 37D. Vranken
- 20X. Lambrix
Thống kê
01⚑5
⚑620
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm17
3Trúng đích7
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn7
5Phạt góc6
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
491Chuyền bóng434
404Chuyền chính xác347
82%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu47
55Ghi được89
74Thủng lưới66
1.28Bàn thắng mỗi trận1.89
5Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai51