VVV Venlo vs MVV
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 1-0 MVV tại Eerste Divisie, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 5, hòa 1, MVV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 7
- Phong độ
- WWWLW VVV Venlo
- WLWDL MVV
- 18' Naïm Matoug
- 37' Finn Dicke
- 40' ▲ W. Coomans ▼ F. Dicke
- HT0-0
- 46' ▲ T. Verheijen ▼ M. Kuipers
- 52' ▲ L. Foubert ▼ S. Braken
- 60' Stan Van Dessel
- 60' ▲ D. van Oorschot ▼ B. van Zijl
- 60' ▲ L. Kromah ▼ J. Triep
- 64' Diego van Oorschot
- 69' ▲ N. Foor ▼ M. Odriss
- 69' ▲ L. Wehmeyer ▼ N. Ait Mouhou
- 73' Ilano Silva Timas
- 77' ▲ N. El Basri ▼ Camil Mmaee
- 78' ▲ S. Mokono ▼ M. Davis
- 78' ▲ L. de Blok ▼ T. Joosten
- 90'+2 ▲ D. Asante ▼ R. Klaasen
- 90' S. Mokono 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13Y. Schoonderwaldt 7.3
- 31M. Davis ▼ 78' 8.5
- 33G. Blancquart 7.2
- 15T. Joosten ▼ 78' 6.9
- 16P. Heise 7.6
- 20J. Eijgenraam 6.6
- 10J. Triep ▼ 60' 6.3
- 24M. Odriss ▼ 69' 7.5
- 26N. Matoug 6.7
- 18B. van Zijl ▼ 60' 6.3
- 11N. Ait Mouhou ▼ 69' 6.6
Dự bị 12
- 1T. Doornbusch
- 22Z. Taylan
- 2S. Mokono ⚽ ▲ 78' 7.7
- 3L. Verheij
- 5L. de Blok ▲ 78' 6.6
- 6J. Kluskens
- 25N. Foor ▲ 69' 6.7
- 30R. Kessels
- 8D. van Oorschot ▲ 60' 6.5
- 46K. Korsten
- 7L. Wehmeyer ▲ 69' 6.5
- 27L. Kromah ▲ 60' 6.0
- 1S. Westerveld 6.2
- 32L. M. Tran 6.5
- 22I. Breugelmans 7.5
- 3F. Dicke ▼ 40' 6.3
- 34L. Schenk 6.3
- 7Camil Mmaee ▼ 77' 7.2
- 38R. Klaasen ▼ 90' 7.2
- 8S. Van Dessel 6.3
- 14M. Kuipers ▼ 46' 6.5
- 9S. Braken ▼ 52' 6.6
- 10I. Silva Timas 6.9
Dự bị 11
- 40R. Geerinck
- 23S. van der Heijden
- 4W. Coomans ▲ 40' 6.6
- 2S. Francis
- 39K. Sy
- 24A. Zaian
- 26M. van Kempen
- 6N. El Basri ▲ 77' 6.2
- 21D. Asante ▲ 90'
- 27L. Foubert ▲ 52' 6.9
- 11T. Verheijen ▲ 46' 6.2
Thống kê
02⚑6
⚑430
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm8
6Trúng đích3
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
6Phạt góc4
0Việt vị3
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
502Chuyền bóng306
415Chuyền chính xác208
83%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu45
65Ghi được45
69Thủng lưới81
1.44Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai25