MVV vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: MVV 0-1 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 1, VVV Venlo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 27
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- E. Blank
- Phong độ
- WLWDL MVV
- WWWLW VVV Venlo
- 14' 0-1 M. Berden · S. Allouch
- 21' Marko Kleinen
- HT0-1
- 46' ▲ R. Lathouwers ▼ T. Dekker
- 56' ▲ S. Braken ▼ S. Allouch
- 63' Rein Van Helden
- 65' ▲ D. Huisman ▼ R. Klaasen
- 74' ▲ D. Rocha ▼ S. Blummel
- 74' ▲ M. Remans ▼ R. van Bommel
- 83' ▲ J. Kluskens ▼ K. de Boer
- 83' ▲ C. Johansson ▼ M. Berden
- 86' ▲ R. El Azrak ▼ M. Kleinen
- 87' ▲ C. Essers ▼ T. Zeegers
- FT0-1
Đội hình
- 12R. Matthys 7.7
- 32T. Zeegers ▼ 87' 6.2
- 2R. Van Helden 7.2
- 4M. Waem 7.7
- 21L. Labylle 7.2
- 31M. Kleinen ▼ 86' 7.2
- 11O. Džepar 7.3
- 7S. Blummel ▼ 74' 6.9
- 16J. Steuckers 7.3
- 14R. van Bommel ▼ 74' 7.0
- 10K. Kostons 7.2
Dự bị 10
- 22D. Rocha ▲ 74' 6.9
- 9M. Remans ▲ 74' 6.6
- 27R. El Azrak ▲ 86' 6.5
- 6C. Essers ▲ 87' 6.6
- 5L. Schenk
- 1T. Lambrix
- 40M. Van Hecke
- 24S. Penders
- 28J. Vijgen
- 17T. van Bommel
- 1E. van der Gouw 8.2
- 17T. Dekker ▼ 46' 6.6
- 4R. Ketting 7.5
- 2B. Koglin 7.6
- 5S. Janssen 7.5
- 13R. Sedláček 7.2
- 16R. Klaasen ▼ 65' 6.9
- 27M. Berden ⚽ ▼ 83' 7.5
- 8K. de Boer ▼ 83' 6.5
- 34S. Allouch ⇢ ▼ 56' 7.3
- 10N. Venema 7.7
Dự bị 12
- 18R. Lathouwers ▲ 46' 6.6
- 9S. Braken ▲ 56' 6.7
- 23D. Huisman ▲ 65' 6.9
- 12J. Kluskens ▲ 83' 6.3
- 7C. Johansson ▲ 83' 6.7
- 29Ö. Yaşar
- 14L. Smans
- 19Y. Roemer
- 21K. Kristinsson
- 38L. Zima
- 30J. Craenmehr
- 3S. Dirks
Thống kê
02⚑7
⚑500
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm19
6Trúng đích6
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm11
7Bị chặn7
7Phạt góc5
1Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
5Cứu thua6
523Chuyền bóng465
395Chuyền chính xác351
76%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu50
84Ghi được80
75Thủng lưới71
1.91Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai48