VVV Venlo
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
MVV

VVV Venlo vs MVV

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 2-1 MVV tại Eerste Divisie, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 5, hòa 1, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 17
Sân vận động
Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
Trọng tài
E. Blank
Phong độ
WWWLW VVV Venlo
WLWDL MVV
  1. 25' Robert Klaasen
  2. 40' Leroy Labylle
  3. HT0-0
  4. 46' O. Džepar M. Kleinen
  5. 56' 0-1 R. van Bommel
  6. 63' T. Verheijen C. Johansson
  7. 64' Ruben van Bommel
  8. 65' Tristan Dekker
  9. 70' Lars Schenk
  10. 73' R. Klaasen · T. Dekker 1-1
  11. 75' C. Essers L. Labylle
  12. 76' Orhan Dzepar
  13. 77' N. Venema T. Dekker
  14. 77' M. van Rooijen D. Huisman
  15. 84' D. Rocha M. Remans
  16. 85' Ö. Yaşar K. de Boer
  17. 86' N. Venema · S. Braken 2-1
  18. 88' Dailon Rocha Livramento
  19. 90'+4 Ennio Van Der Gouw
  20. FT2-1

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Kruijs
  1. 1E. van der Gouw 6.7
  2. 17T. Dekker ▼ 77' 7.0
  3. 4R. Ketting 7.0
  4. 2B. Koglin 6.9
  5. 5S. Janssen 6.9
  6. 13R. Sedláček 6.9
  7. 16R. Klaasen 8.2
  8. 8K. de Boer ▼ 85' 7.6
  9. 23D. Huisman ▼ 77' 6.9
  10. 7C. Johansson ▼ 63' 6.7
  11. 9S. Braken 7.2

Dự bị 11

  1. 11T. Verheijen ▲ 63' 6.7
  2. 10N. Venema ▲ 77' 7.3
  3. 6M. van Rooijen ▲ 77' 6.3
  4. 29Ö. Yaşar ▲ 85' 6.3
  5. 38L. Zima
  6. 12J. Kluskens
  7. 24L. Vosselman
  8. 3S. Dirks
  9. 30J. Craenmehr
  10. 21K. Kristinsson
  11. 14L. Smans
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 7.5
  2. 21L. Labylle ▼ 75' 6.3
  3. 2R. Van Helden 7.5
  4. 4M. Waem 5.9
  5. 5L. Schenk 6.7
  6. 8N. Souren 7.0
  7. 31M. Kleinen ▼ 46' 6.6
  8. 7S. Blummel 6.9
  9. 16J. Steuckers 6.9
  10. 14R. van Bommel 7.3
  11. 9M. Remans ▼ 84' 6.3

Dự bị 10

  1. 11O. Džepar ▲ 46' 6.0
  2. 6C. Essers ▲ 75' 6.5
  3. 22D. Rocha ▲ 84' 6.3
  4. 17T. van Bommel
  5. 30N. El Basri
  6. 1T. Lambrix
  7. 15L. Noviello 6.3
  8. 28J. Vijgen
  9. 23M. Van Hecke
  10. 24S. Penders

Thống kê

034
250
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm10
8Trúng đích3
11Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị3
12Phạm lỗi20
3Thẻ vàng5
2Cứu thua6
516Chuyền bóng433
414Chuyền chính xác333
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

50Trận đấu44
80Ghi được84
71Thủng lưới75
1.6Bàn thắng mỗi trận1.91
9Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu