MVV
0 : 5
FT · Hiệp một 0:4
·
VVV Venlo

MVV vs VVV Venlo

Tỷ số chung cuộc: MVV 0-5 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 4 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 1, VVV Venlo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 25
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Trọng tài
E. Blank
Phong độ
WLWDL MVV
WWWLW VVV Venlo
  1. 3' 0-1 R. El Azrak · S. Janssen
  2. 14' 0-2 R. El Azrak · C. Johansson
  3. 31' Tobias Pachonik
  4. 40' 0-3 R. El Azrak
  5. 43' 0-4 N. Venema · R. El Azrak
  6. HT0-4
  7. 46' T. Lake M. Ntelo
  8. 46' M. Kleinen L. Labylle
  9. 60' L. Malungu T. Zeegers
  10. 70' S. Braken C. Johansson
  11. 70' Y. Roemer J. Schroijen
  12. 72' 0-5 S. Braken · N. Venema
  13. 73' F. Mabani L. Schenk
  14. 75' L. Titulaer N. Venema
  15. 81' T. van Bommel S. Penders
  16. 81' W. Essanoussi T. Dekker
  17. 81' S. van Dijck R. El Azrak
  18. FT0-5

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Wels
  1. 12R. Matthys 6.3
  2. 21L. Labylle ▼ 46' 6.6
  3. 2R. Zeegers 6.2
  4. 32T. Zeegers ▼ 60' 6.2
  5. 19K. Bösing 7.0
  6. 22O. Džepar 7.2
  7. 34L. Schenk ▼ 73' 6.2
  8. 24S. Penders ▼ 81' 6.0
  9. 18A. Kastrati 6.7
  10. 9M. Remans 6.5
  11. 20M. Ntelo ▼ 46' 6.3

Dự bị 10

  1. 26T. Lake ▲ 46' 6.7
  2. 31M. Kleinen ▲ 46' 6.7
  3. 4L. Malungu ▲ 60' 6.6
  4. 39F. Mabani ▲ 73' 6.6
  5. 17T. van Bommel ▲ 81' 6.7
  6. 36T. Visser
  7. 1R. van Kouwen
  8. 37A. Mami
  9. 6E. Yegen
  10. 40J. Wehking
VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Luhukay
  1. 16D. van Crooij 7.7
  2. 2T. Pachonik 7.2
  3. 5B. Koglin 7.5
  4. 4T. Dekker ▼ 81' 6.9
  5. 15S. Janssen 7.5
  6. 3S. Dirks 7.7
  7. 17R. Sedláček 7.2
  8. 18R. El Azrak ⚽3 ▼ 81' 10.0
  9. 11J. Schroijen ▼ 70' 6.9
  10. 10C. Johansson ▼ 70' 8.0
  11. 7N. Venema ▼ 75' 8.7

Dự bị 9

  1. 9S. Braken ▲ 70' 7.0
  2. 19Y. Roemer ▲ 70' 6.6
  3. 34L. Titulaer ▲ 75' 6.2
  4. 14W. Essanoussi ▲ 81' 6.9
  5. 12S. van Dijck ▲ 81' 6.3
  6. 24J. Munsters
  7. 22B. Verbong
  8. 25S. Henderikx
  9. 1L. Zima

Thống kê

004
710
58%Kiểm soát bóng42%
5Dứt điểm29
3Trúng đích12
1Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn8
4Phạt góc7
2Việt vị3
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
7Cứu thua3
534Chuyền bóng397
430Chuyền chính xác306
81%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu44
54Ghi được62
94Thủng lưới73
1.17Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu