VVV Venlo vs MVV
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 2-0 MVV tại Eerste Divisie, 9 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 5, hòa 1, MVV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 10
- Sân vận động
- Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
- Trọng tài
- R. Martens
- Phong độ
- WWWLW VVV Venlo
- WLWDL MVV
- 21' Danny Post
- 39' Orhan Dzepar
- 40' T. Dekker · W. Essanoussi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ C. Johansson ▼ L. Smans
- 46' ▲ E. Hajdaraj ▼ S. Braken
- 62' ▲ K. de Boer ▼ J. Schroijen
- 62' ▲ M. van Rooijen ▼ W. Essanoussi
- 66' ▲ M. Aziz ▼ R. Alberg
- 66' ▲ K. Maho ▼ M. Ntelo
- 66' ▲ R. Zeegers ▼ A. Delferriere
- 81' ▲ A. Mami ▼ L. Labylle
- 81' ▲ M. Kleinen ▼ N. Souren
- 85' ▲ A. Bastiaans ▼ Y. Roemer
- 88' C. Johansson · K. de Boer 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Zima 7.3
- 2T. Pachonik 7.2
- 5B. Koglin 7.2
- 4T. Dekker ⚽ 8.3
- 6D. Post 7.0
- 15S. Janssen 7.3
- 14W. Essanoussi ⇢ ▼ 62' 7.5
- 26L. Smans ▼ 46' 6.6
- 11J. Schroijen ▼ 62' 7.0
- 9S. Braken ▼ 46' 7.3
- 19Y. Roemer ▼ 85' 7.2
Dự bị 12
- 10C. Johansson ⚽ ▲ 46' 7.3
- 23E. Hajdaraj ▲ 46' 7.3
- 8K. de Boer ▲ 62' 7.3
- 20M. van Rooijen ▲ 62' 6.7
- 17A. Bastiaans ▲ 85' 6.6
- 3K. Da Graca
- 22B. Verbong
- 24J. Munsters
- 7G. Hupperts
- 16D. van Crooij
- 31T. Verheijen
- 32Y. Leliendal
- 1T. Nijhuis 6.9
- 21L. Labylle ▼ 81' 6.6
- 14C. Essers 6.3
- 15M. Waem 7.2
- 3A. Delferriere ▼ 66' 6.9
- 10R. Alberg ▼ 66' 6.6
- 22O. Džepar 6.6
- 8N. Souren ▼ 81' 6.9
- 7S. Blummel 7.5
- 9M. Remans 6.9
- 20M. Ntelo ▼ 66' 5.6
Dự bị 11
- 11M. Aziz ▲ 66' 6.2
- 30K. Maho ▲ 66' 6.3
- 2R. Zeegers ▲ 66' 6.9
- 37A. Mami ▲ 81' 6.2
- 31M. Kleinen ▲ 81' 6.3
- 34B. Nijsten
- 24S. Penders
- 16S. Libert
- 35M. Delrock
- 40J. Wehking
- 12R. Matthys
Thống kê
01⚑6
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
28Dứt điểm16
11Trúng đích5
10Chệch đích9
18Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
6Phạt góc1
3Việt vị1
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua9
397Chuyền bóng348
282Chuyền chính xác243
71%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu46
62Ghi được54
73Thủng lưới94
1.41Bàn thắng mỗi trận1.17
12Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai24