Den Bosch vs Roda
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 1-1 Roda tại Eerste Divisie, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 2, hòa 4, Roda thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Phong độ
- DLWLL Den Bosch
- WWDDW Roda
- 23' Lucas Beerten
- HT0-0
- 49' Thibo Baeten
- 50' Rik Mulders
- 57' B. Burgering · D. Gravenberch 1-0
- 58' ▲ Sheddy Barglan ▼ R. Mulders
- 64' ▲ J. Schwirten ▼ L. Beerten
- 67' ▲ R. van Hedel ▼ S. Maas
- 70' 1-1 T. Baeten
- 71' ▲ V. Kotzebue ▼ D. Gravenberch
- 71' ▲ D. Verbeek ▼ T. Knöll
- 78' ▲ E. Peña Zauner ▼ C. Seedorf
- 81' ▲ H. Acheffay ▼ T. van Leeuwen
- 85' ▲ I. Griffith ▼ P. Sejdiu
- 90'+3 Hicham Acheffay
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Bakker 7.0
- 18R. Mulders ▼ 58' 6.6
- 24S. Maas ▼ 67' 7.5
- 5S. Henderikx 7.0
- 14N. de Groot 7.0
- 10T. van Leeuwen ▼ 81' 6.9
- 23M. Bakaľa 6.9
- 33M. Laros 7.0
- 17B. Burgering ⚽ 7.3
- 9T. Knöll ▼ 71' 6.5
- 22D. Gravenberch ⇢ ▼ 71' 7.2
Dự bị 10
- 47Sheddy Barglan ▲ 58' 6.9
- 8R. van Hedel ▲ 67' 6.3
- 7V. Kotzebue ▲ 71' 6.5
- 11D. Verbeek ▲ 71' 6.6
- 20H. Acheffay ▲ 81' 6.9
- 19D. Jonathans
- 34Y. Keijser
- 48S. Elum
- 40I. Boumassaoudi
- 31T. Bijlsma
- 16J. Treichel 8.2
- 22J. Kruiver 6.6
- 13N. Röseler 7.2
- 3T. Oude Kotte 7.3
- 8J. Müller 7.2
- 15L. Beerten ▼ 64' 7.3
- 17O. Džepar 7.3
- 77P. Sejdiu ▼ 85' 6.7
- 97T. Baeten ⚽ 7.2
- 47C. Seedorf ▼ 78' 7.7
- 9T. Çukur 6.9
Dự bị 11
- 10J. Schwirten ▲ 64' 6.6
- 7E. Peña Zauner ▲ 78' 6.3
- 11I. Griffith ▲ 85' 6.7
- 32I. Moro
- 90N. Marsman
- 4B. Koglin
- 26R. El Meliani
- 20R. Leijten
- 27M. Bangura
- 33J. Timmermans
- 24N. Markelo
Thống kê
02⚑9
⚑320
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm15
7Trúng đích4
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn5
9Phạt góc3
3Việt vị1
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua6
396Chuyền bóng432
304Chuyền chính xác352
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu44
67Ghi được59
62Thủng lưới63
1.37Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai34