Den Bosch vs Roda
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 1-0 Roda tại Eerste Divisie, 29 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 2, hòa 4, Roda thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 37
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Trọng tài
- E. Blank
- Phong độ
- DLWLL Den Bosch
- WWDDW Roda
- 26' ▲ S. Marzo ▼ P. van Anholt
- HT0-0
- 63' ▲ B. Bouchouari ▼ N. Vossebelt
- 63' ▲ D. van den Berg ▼ X. Emmers
- 68' ▲ D. Halilović ▼ K. Felida
- 68' ▲ T. Hunte ▼ S. van Bakel
- 79' Benjamin Bouchouari
- 79' ▲ R. Leijten ▼ N. de Groot
- 85' ▲ J. Takidine ▼ B. Limbombe
- 86' ▲ J. Mpie ▼ R. Klaasen
- 86' S. Ahannach · T. Hunte 1-0
- 90' Jordy van der Winden
- 90'+2 ▲ T. van Grunsven ▼ J. Cijntje
- FT1-0
Đội hình
- 1W. van der Steen 8.3
- 5J. van der Winden 7.2
- 3V. van den Bogert 7.2
- 30B. Maguire 7.0
- 11S. Ahannach ⚽ 7.3
- 6K. Felida ▼ 68' 7.2
- 8S. van der Heijden 6.6
- 18R. Mulders 6.7
- 35N. de Groot ▼ 79' 7.5
- 7J. Cijntje ▼ 90' 6.9
- 19S. van Bakel ▼ 68' 6.6
Dự bị 11
- 23D. Halilović ▲ 68' 6.3
- 29T. Hunte ▲ 68' 6.9
- 20R. Leijten ▲ 79' 6.3
- 15T. van Grunsven ▲ 90'
- 27M. Berte
- 21K. Sikking
- 10P. Stiers
- 16M. van Beijnen
- 31G. Schalks
- 22J. van Hedel
- 41J. Scheij
- 1R. de Boer 6.2
- 4G. Joppen 6.9
- 46P. van Anholt ▼ 26' 6.6
- 27D. Werker 7.3
- 5A. Absalem 6.5
- 8N. Vossebelt ▼ 63' 6.7
- 6R. Klaasen ▼ 86' 7.3
- 14P. Pflücke 6.7
- 22X. Emmers ▼ 63' 6.7
- 9D. Vente 6.6
- 7B. Limbombe ▼ 85' 6.0
Dự bị 11
- 2S. Marzo ▲ 26' 7.0
- 35B. Bouchouari ▲ 63' 6.3
- 10D. van den Berg ▲ 63' 6.7
- 17J. Takidine ▲ 85' 6.3
- 31J. Mpie ▲ 86' 6.5
- 36L. Hamers
- 30M. Amissi
- 20X. Lambrix
- 18T. Altman
- 37D. Vranken
- 34J. Vijgen
Thống kê
01⚑2
⚑410
46%Kiểm soát bóng54%
4Dứt điểm11
1Trúng đích6
2Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị3
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
6Cứu thua0
409Chuyền bóng487
292Chuyền chính xác372
71%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu47
49Ghi được89
71Thủng lưới66
1.09Bàn thắng mỗi trận1.89
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai51