Jong PSV U21 vs Helmond Sport
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-3 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 30 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Helmond Sport thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- DWDDW Jong PSV U21
- DLDLW Helmond Sport
- 3' 0-1 L. Daneels · M. Mallahi
- 10' 0-2 A. van den Hurk · A. Absalem
- 15' 0-3 J. Scholz · T. Golliard
- HT0-3
- 46' ▲ M. Younis ▼ J. Ndala
- 46' ▲ T. van den Heuvel ▼ R. van de Riet
- 46' ▲ D. Gilbert ▼ J. Bawuah
- 58' M. Younis · J. Simons 1-3
- 61' ▲ E. Bars ▼ T. Abed
- 64' ▲ H. Ingason ▼ T. Golliard
- 64' ▲ D. Šits ▼ A. van den Hurk
- 66' ▲ T. Pachonik ▼ B. Van Hove
- 70' Amir Absalem
- 77' Madi Monamay
- 78' ▲ E. Ostrc ▼ A. Van Himbeeck
- 83' ▲ N. Verkooijen ▼ J. Simons
- 87' ▲ T. Essakkati ▼ M. Mallahi
- FT1-3
Đội hình
- 1N. Schiks 7.6
- 2E. van de Blaak 6.6
- 3S. van der Plas 7.0
- 4M. Monamay 6.6
- 5R. van de Riet ▼ 46' 6.3
- 6E. Geerts 6.9
- 8J. Bawuah ▼ 46' 6.2
- 7T. Abed ▼ 61' 6.7
- 10J. Simons ⇢ ▼ 83' 6.9
- 11J. Ndala ▼ 46' 6.6
- 9J. Uneken 6.6
Dự bị 10
- 17M. Younis ⚽ ▲ 46' 7.3
- 14T. van den Heuvel ▲ 46' 6.9
- 18D. Gilbert ▲ 46' 6.9
- 20E. Bars ▲ 61' 6.5
- 19N. Verkooijen ▲ 83' 6.3
- 23J. Heylen
- 26J. Gonzaga
- 16T. Smolenaars
- 21I. Houben
- 22M. Dağaşan
- 1W. van der Steen 6.7
- 17B. Van Hove ▼ 66' 6.9
- 4R. Halhal 6.9
- 5J. Scholz ⚽ 8.0
- 27A. Absalem ⇢ 8.2
- 52A. Van Himbeeck ▼ 78' 7.3
- 22A. Dizdarević 6.9
- 14M. Mallahi ⇢ ▼ 87' 7.9
- 10T. Golliard ⇢ ▼ 64' 6.6
- 11L. Daneels ⚽ 7.6
- 39A. van den Hurk ⚽ ▼ 64' 7.7
Dự bị 8
- 19H. Ingason ▲ 64' 6.6
- 9D. Šits ▲ 64' 5.5
- 2T. Pachonik ▲ 66' 6.7
- 8E. Ostrc ▲ 78' 6.9
- 32T. Essakkati ▲ 87'
- 12J. Ogenia
- 21T. Hendriks
- 23K. Aben
Thống kê
01⚑5
⚑710
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm22
4Trúng đích12
1Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
5Phạt góc7
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
9Cứu thua3
567Chuyền bóng362
479Chuyền chính xác294
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu45
61Ghi được61
94Thủng lưới74
1.45Bàn thắng mỗi trận1.36
3Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai23