Helmond Sport vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 1-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 3, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 4
- Sân vận động
- SolarUnie Stadion, Helmond
- Trọng tài
- M. Nagtegaal
- Phong độ
- DLDLW Helmond Sport
- DWDDW Jong PSV U21
- HT0-0
- 60' ▲ D. Seys ▼ J. Houttequiet
- 61' ▲ N. Markelo ▼ L. Comenencia
- 66' R. van der Meer · A. Van Keilegom 1-0
- 68' ▲ M. Tielemans ▼ D. Timan
- 68' ▲ C. Touré ▼ N. Thomas
- 82' ▲ S. Vereijken ▼ G. Bosiers
- 83' Dylan Seys
- 83' Jeremy Antonisse
- 88' ▲ D. Sealy ▼ E. van de Blaak
- 90' ▲ I. Breugelmans ▼ J. Van Landschoot
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Havekotte 7.3
- 4R. van der Meer ⚽ 7.9
- 5D. van der Sluijs 6.7
- 44B. Reith 7.6
- 3M. De Bie 7.7
- 6J. Lion 7.3
- 8J. Van Landschoot ▼ 90' 7.0
- 33G. Bosiers ▼ 82' 6.7
- 11J. Houttequiet ▼ 60' 6.2
- 19J. Goselink 6.7
- 10A. Van Keilegom ⇢ 6.5
Dự bị 8
- 24D. Seys ▲ 60' 6.3
- 15S. Vereijken ▲ 82' 6.2
- 2I. Breugelmans ▲ 90'
- 17B. Van Hove
- 23J. Hendrikx
- 20P. Fosu-Mensah
- 22A. Azmi
- 21R. Mantel
- 1V. Müller 6.2
- 4D. Vos 7.0
- 5F. Oppegård 6.2
- 2L. Comenencia ▼ 61' 7.3
- 3E. van de Blaak ▼ 88' 6.9
- 8D. Timan ▼ 68' 6.6
- 7N. Thomas ▼ 68' 7.2
- 6M. Kjølø 7.0
- 10I. Saibari 6.3
- 11J. Antonisse 6.2
- 9F. Fofana 6.7
Dự bị 10
- 12N. Markelo ▲ 61' 7.0
- 15M. Tielemans ▲ 68' 6.9
- 19C. Touré ▲ 68' 6.7
- 20D. Sealy ▲ 88'
- 16A. van Lare
- 14E. Matuta
- 17M. Nassoh
- 18J. Bakayoko
- 13F. Leysen
- 23T. Bodak
Thống kê
01⚑4
⚑310
42%Kiểm soát bóng58%
5Dứt điểm11
1Trúng đích2
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
4Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
2Cứu thua0
413Chuyền bóng595
330Chuyền chính xác523
80%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu41
48Ghi được62
83Thủng lưới70
1.12Bàn thắng mỗi trận1.51
8Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai33