Jong PSV U21
6 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Helmond Sport

Jong PSV U21 vs Helmond Sport

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 6-0 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 24 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Helmond Sport thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 12
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Trọng tài
W. Wiersma
Phong độ
DWDDW Jong PSV U21
DLDLW Helmond Sport
  1. 11' J. Bakayoko11m 1-0
  2. 25' Jarno Lion
  3. 38' Sávio · S. Colyn 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' G. Çulhacı E. Lieftink
  6. 51' M. Tielemans · R. Ledezma 3-0
  7. 59' S. Colyn · Sávio 4-0
  8. 61' D. Mistrafović G. Bosiers
  9. 61' E. Terzi D. Dassy
  10. 61' T. Beugelsdijk J. Lion
  11. 62' F. Fofana S. Colyn
  12. 68' M. Jiménez M. Nassoh
  13. 68' M. Tielemans 5-0
  14. 69' K. Jansen F. Oppegård
  15. 73' Bram Van Vlerken
  16. 75' J. van Duiven Sávio
  17. 75' D. Sealy J. Bakayoko
  18. 75' M. Scholten H. Lorentzen
  19. 84' Bryan Van Hove
  20. 88' J. van Duiven · K. Jansen 6-0
  21. FT6-0

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Ramzi
  1. 1N. Schiks 6.9
  2. 2E. van de Blaak 7.3
  3. 3J. Seelt 7.2
  4. 4D. Vos 7.3
  5. 5F. Oppegård ▼ 69' 6.6
  6. 8R. Ledezma 7.6
  7. 6M. Tielemans ⚽2 8.6
  8. 10M. Nassoh ▼ 68' 6.6
  9. 7J. Bakayoko ▼ 75' 7.2
  10. 9S. Colyn ▼ 62' 7.9
  11. 11Sávio ▼ 75' 8.2

Dự bị 12

  1. 19F. Fofana ▲ 62' 6.5
  2. 20M. Jiménez ▲ 68' 6.9
  3. 15K. Jansen ▲ 69' 7.5
  4. 25J. van Duiven ▲ 75' 7.2
  5. 17D. Sealy ▲ 75' 6.9
  6. 22L. Comenencia
  7. 18A. Doudah
  8. 24A. Priske
  9. 23T. Smolenaars
  10. 14F. Leysen
  11. 21J. Antonisse
  12. 16T. Bodak
Helmond Sport Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Swinnen
  1. 1M. Havekotte 5.9
  2. 2B. van Vlerken 5.6
  3. 3F. Van Den Eynden 7.2
  4. 27D. Dassy ▼ 61' 5.9
  5. 17B. Van Hove 5.9
  6. 6J. Lion ▼ 61' 6.2
  7. 29M. Chacón 6.6
  8. 22E. Lieftink ▼ 46' 6.5
  9. 9M. Kaars 6.5
  10. 8H. Lorentzen ▼ 75' 6.3
  11. 33G. Bosiers ▼ 61' 6.3

Dự bị 10

  1. 30G. Çulhacı ▲ 46' 5.9
  2. 5D. Mistrafović ▲ 61' 6.5
  3. 15E. Terzi ▲ 61' 6.3
  4. 20T. Beugelsdijk ▲ 61' 6.5
  5. 14M. Scholten ▲ 75' 6.2
  6. 21R. Mantel
  7. 23A. Azmi
  8. 18J. Arias
  9. 7W. Essanoussi
  10. 28T. Essakkati

Thống kê

006
430
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm7
12Trúng đích0
2Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị3
5Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Cứu thua5
465Chuyền bóng429
386Chuyền chính xác338
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu45
68Ghi được47
69Thủng lưới65
1.58Bàn thắng mỗi trận1.04
4Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu