Jong PSV U21
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Helmond Sport

Jong PSV U21 vs Helmond Sport

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-0 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 4 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Helmond Sport thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 25
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Trọng tài
S. Dröge
Phong độ
DWDDW Jong PSV U21
DLDLW Helmond Sport
  1. 21' F. Fofana · N. Thomas 1-0
  2. 32' Jarno Lion
  3. HT1-0
  4. 56' M. Nassoh · F. Leysen 2-0
  5. 61' N. Markelo J. Seelt
  6. 62' S. Colyn F. Fofana
  7. 62' A. Doudah R. Ledezma
  8. 62' A. Bastiaans A. Van Keilegom
  9. 62' S. Vereijken L. Defise
  10. 70' M. Tielemans M. Nassoh
  11. 70' T. Beekman J. Lion
  12. 80' G. Bosiers J. Van Landschoot
  13. 80' A. Nshimirimana D. Seys
  14. 83' Aaron Bastiaans
  15. 87' C. Touré N. Thomas
  16. FT2-0

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. van Nistelrooy
  1. 1K. Peersman 7.3
  2. 4D. Vos 6.6
  3. 3J. Seelt ▼ 61' 7.0
  4. 5F. Leysen 7.0
  5. 8R. Ledezma ▼ 62' 7.0
  6. 7N. Thomas ▼ 87' 7.2
  7. 6M. Kjølø 7.2
  8. 11I. Saibari 7.3
  9. 10M. Nassoh ▼ 70' 7.9
  10. 2L. Comenencia 6.9
  11. 9F. Fofana ▼ 62' 7.3

Dự bị 12

  1. 12N. Markelo ▲ 61' 6.7
  2. 19S. Colyn ▲ 62' 6.3
  3. 17A. Doudah ▲ 62' 6.6
  4. 18M. Tielemans ▲ 70' 6.7
  5. 22C. Touré ▲ 87'
  6. 14M. Dams
  7. 16A. van Lare
  8. 23T. Bodak
  9. 21I. Babadi
  10. 13Luis Felipe
  11. 20J. Antonisse
  12. 15Y. Bahadır
Helmond Sport Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Boessen
  1. 1M. Havekotte 7.2
  2. 4R. van der Meer 6.6
  3. 5D. van der Sluijs 6.6
  4. 44B. Reith 6.6
  5. 3M. De Bie 7.3
  6. 6J. Lion ▼ 70' 6.7
  7. 8J. Van Landschoot ▼ 80' 7.0
  8. 26L. Defise ▼ 62' 6.3
  9. 24D. Seys ▼ 80' 6.6
  10. 19J. Goselink 6.9
  11. 10A. Van Keilegom ▼ 62' 6.2

Dự bị 11

  1. 27A. Bastiaans ▲ 62' 6.5
  2. 15S. Vereijken ▲ 62' 6.5
  3. 16T. Beekman ▲ 70' 6.3
  4. 33G. Bosiers ▲ 80' 6.2
  5. 25A. Nshimirimana ▲ 80' 6.3
  6. 14K. Bukusu
  7. 17B. Van Hove
  8. 21R. Mantel
  9. 20P. Fosu-Mensah
  10. 23J. Hendrikx
  11. 22A. Azmi

Thống kê

005
120
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm6
8Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
556Chuyền bóng448
483Chuyền chính xác374
87%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

41Trận đấu43
62Ghi được48
70Thủng lưới83
1.51Bàn thắng mỗi trận1.12
5Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu