Helmond Sport
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong PSV U21

Helmond Sport vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 3-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 10 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 3, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 28
Sân vận động
GS Staalwerken Stadion, Helmond
Trọng tài
S. Teuben
Phong độ
DLDLW Helmond Sport
DWDDW Jong PSV U21
  1. 20' J. Goselink · E. Maddy 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' J. Goselink · E. Lieftink 2-0
  4. 57' A. Van Keilegom · G. Çulhacı 3-0
  5. 58' A. Priske D. Sealy
  6. 58' E. Geerts S. Colyn
  7. 69' Lucas Vankerkhoven
  8. 76' J. Arias J. Goselink
  9. 76' M. Scholten E. Maddy
  10. 78' M. Dams M. Jiménez
  11. 79' I. Bougafer J. van Duiven
  12. 82' A. Doudah M. Nassoh
  13. 86' P. van Ooijen M. Kaars
  14. 86' W. Essanoussi A. Van Keilegom
  15. FT3-0

Đội hình

Helmond Sport Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Peeters
  1. 1M. Havekotte 8.2
  2. 2B. van Vlerken 7.2
  3. 28M. Kreekels 6.3
  4. 3F. Van Den Eynden 7.0
  5. 30G. Çulhacı 7.6
  6. 27L. Vankerkhoven 6.7
  7. 22E. Lieftink 7.3
  8. 10A. Van Keilegom ▼ 86' 7.3
  9. 19J. Goselink ⚽2 ▼ 76' 8.3
  10. 25E. Maddy ▼ 76' 7.3
  11. 9M. Kaars ▼ 86' 6.9

Dự bị 11

  1. 18J. Arias ▲ 76' 6.7
  2. 14M. Scholten ▲ 76' 6.2
  3. 11P. van Ooijen ▲ 86'
  4. 7W. Essanoussi ▲ 86'
  5. 23A. Azmi
  6. 20T. Beugelsdijk
  7. 4R. van der Meer
  8. 5D. Mistrafović
  9. 15E. Terzi
  10. 33G. Bosiers
  11. 21R. Mantel
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1N. Schiks 6.2
  2. 2D. Arts 6.2
  3. 3L. Comenencia 6.7
  4. 4F. Leysen 6.6
  5. 5M. Jiménez ▼ 78' 6.7
  6. 8S. Colyn ▼ 58' 6.5
  7. 6M. Tielemans 6.3
  8. 7D. Sealy ▼ 58' 6.5
  9. 10M. Nassoh ▼ 82' 6.9
  10. 11I. Babadi 7.6
  11. 9J. van Duiven ▼ 79' 6.7

Dự bị 8

  1. 19A. Priske ▲ 58' 6.6
  2. 18E. Geerts ▲ 58' 6.6
  3. 15M. Dams ▲ 78' 6.7
  4. 21I. Bougafer ▲ 79' 6.3
  5. 20A. Doudah ▲ 82' 6.7
  6. 14A. Piedfort
  7. 23T. Bodak
  8. 16R. Steur

Thống kê

011
400
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm13
5Trúng đích6
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
1Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
6Cứu thua2
428Chuyền bóng523
338Chuyền chính xác441
79%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu43
47Ghi được68
65Thủng lưới69
1.04Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu