Jong Ajax vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 4-4 Den Bosch tại Eerste Divisie, 14 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 2, Den Bosch thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Trọng tài
- R. Hensgens
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- DLWLL Den Bosch
- 8' Danny Verbeek
- 16' C. Rasmussen · T. de Graaff 1-0
- 35' K. Fitz-Jim · S. Vos 2-0
- 40' Youri Regeer
- 40' Sontje Hansen
- 41' 2-1 N. Möller · N. de Groot
- HT2-1
- 46' ▲ J. Banel ▼ S. Hansen
- 50' S. Vos · K. Fitz-Jim 3-1
- 52' 3-2 T. van Grunsven · D. Verbeek
- 58' C. Rasmussen · K. Fitz-Jim 4-2
- 70' ▲ M. Milovanovic ▼ T. Gooijer
- 70' ▲ G. Misehouy ▼ S. Vos
- 72' ▲ E. Patoulidis ▼ D. Verbeek
- 77' 4-3 O. Aertssenphản lưới
- 81' ▲ Asier Córdoba ▼ N. de Groot
- 83' 4-4 N. Möller
- 88' ▲ A. Martha ▼ K. Hlynsson
- 88' ▲ J. van Hedel ▼ R. Mulders
- 90'+1 Kik Pierie
- FT4-4
Đội hình
- 1T. de Graaff ⇢ 6.3
- 2T. Gooijer ▼ 70' 6.6
- 3O. Aertssen 7.2
- 4D. Warmerdam 6.3
- 5K. Pierie 6.3
- 8K. Fitz-Jim ⚽ ⇢2 7.3
- 6S. Vos ⚽ ⇢ ▼ 70' 8.0
- 10Y. Regeer 6.5
- 7S. Hansen ▼ 46' 6.3
- 9C. Rasmussen ⚽2 8.7
- 11K. Hlynsson ▼ 88' 6.9
Dự bị 9
- 18J. Banel ▲ 46' 6.7
- 15M. Milovanovic ▲ 70' 6.3
- 16G. Misehouy ▲ 70' 6.9
- 19A. Martha ▲ 88'
- 20J. Kjær
- 17Giovanni Manson
- 12S. Kremers
- 22J. Hato
- 21R. Sarfo
- 1W. van der Steen 6.7
- 18R. Mulders ▼ 88' 6.2
- 15T. van Grunsven ⚽ 7.3
- 24S. Maas 6.3
- 14N. de Groot ⇢ ▼ 81' 6.7
- 8S. van der Heijden 6.9
- 7A. Ahannach 7.6
- 11D. Verbeek ⇢ ▼ 72' 6.9
- 22F. Hammouti 6.3
- 10J. Konings 6.5
- 9N. Möller ⚽2 8.3
Dự bị 10
- 42E. Patoulidis ▲ 72' 6.9
- 23Asier Córdoba ▲ 81' 6.6
- 2J. van Hedel ▲ 88'
- 4D. Ryan
- 19S. van Bakel
- 21K. Sikking
- 31L. Vrolijks
- 28T. Regouin
- 6D. Halilović
- 20R. Leijten
Thống kê
03⚑3
⚑710
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm21
10Trúng đích6
3Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn8
3Phạt góc7
2Việt vị2
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
3Cứu thua6
494Chuyền bóng409
411Chuyền chính xác314
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
38Trận đấu46
69Ghi được77
72Thủng lưới93
1.82Bàn thắng mỗi trận1.67
3Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai37