Den Bosch
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Jong Ajax

Den Bosch vs Jong Ajax

Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 2-3 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 20 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 5, hòa 2, Jong Ajax thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 3
Sân vận động
Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
Trọng tài
M. Perez
Phong độ
DLWLL Den Bosch
LWDWL Jong Ajax
  1. 1' R. Kuijpers · M. van Beijnen 1-0
  2. 23' 1-1 M. de Waal
  3. HT1-1
  4. 47' ArJany Martha
  5. 50' Ryan Lejten
  6. 53' 1-2 M. de Waal · Y. Regeer
  7. 57' S. van Bakel R. Kip
  8. 59' Liam Van Gelderen
  9. 66' Kian Fitz Jim
  10. 68' R. Mulders R. Meerveld
  11. 68' N. Ünüvar C. Rasmussen
  12. 68' 1-3 N. Ünüvar · Y. Regeer
  13. 75' G. Salasiwa J. van Hedel
  14. 78' Donny Warmerdam
  15. 78' G. Yah K. Hlynsson
  16. 83' S. Hansen A. Martha
  17. 83' S. van der Sloot L. van Gelderen
  18. 90'+6 Gaston Salasiwa
  19. 90'+5 R. Kuijpers · J. Hornkamp 2-3
  20. FT2-3

Đội hình

Den Bosch Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. de Gier
  1. 1W. van der Steen 5.9
  2. 3V. van den Bogert 6.2
  3. 16M. van Beijnen 6.3
  4. 15T. van Grunsven 6.3
  5. 22J. van Hedel ▼ 75' 6.2
  6. 23R. Kip ▼ 57' 6.3
  7. 6K. Felida 7.3
  8. 10R. Meerveld ▼ 68' 6.9
  9. 20R. Leijten 6.2
  10. 9J. Hornkamp 7.2
  11. 17R. Kuijpers ⚽2 8.3

Dự bị 8

  1. 19S. van Bakel ▲ 57' 7.0
  2. 18R. Mulders ▲ 68' 6.9
  3. 30G. Salasiwa ▲ 75' 6.3
  4. 35N. de Groot
  5. 24S. Maas
  6. 41J. Scheij
  7. 21K. Sikking
  8. 2L. Zimmer
Jong Ajax Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Heitinga
  1. 1C. Setford 6.3
  2. 2L. van Gelderen ▼ 83' 6.3
  3. 4R. Hillen 6.9
  4. 5Y. Baas 5.9
  5. 8K. Fitz-Jim 7.0
  6. 6Y. Regeer ⇢2 8.3
  7. 9M. de Waal ⚽2 8.2
  8. 3D. Warmerdam 7.0
  9. 10K. Hlynsson ▼ 78' 6.9
  10. 11C. Rasmussen ▼ 68' 6.3
  11. 7A. Martha ▼ 83' 6.6

Dự bị 9

  1. 22N. Ünüvar ▲ 68' 7.6
  2. 18G. Yah ▲ 78' 6.9
  3. 19S. Hansen ▲ 83' 6.3
  4. 15S. van der Sloot ▲ 83' 6.3
  5. 17N. Musampa
  6. 20Giovanni
  7. 21T. Douglas
  8. 16J. Dirksen
  9. 12J. Roggeveen

Thống kê

023
340
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm12
3Trúng đích4
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
444Chuyền bóng459
311Chuyền chính xác340
70%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu40
49Ghi được85
71Thủng lưới71
1.09Bàn thắng mỗi trận2.13
11Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn29
21Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu