Jong Utrecht vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 2-3 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 2, hòa 4, VVV Venlo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 38
- Sân vận động
- Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
- Trọng tài
- L. Gerrets
- Phong độ
- LLLDW Jong Utrecht
- WWWLW VVV Venlo
- 19' 0-1 N. Venema
- 21' Carl Johansson
- 23' M. Rijks · M. Mallahi 1-1
- 30' Rayan El Azrak
- 33' 1-2 M. van Rooijen · K. de Boer
- HT1-2
- 51' M. Mallahi · M. Rijks 2-2
- 62' ▲ A. Sellouf ▼ O. Alou
- 62' 2-3 S. Braken · S. Janssen
- 64' Mitchell van Rooijen
- 78' Dylan Timber
- 82' ▲ M. Akharaz ▼ K. van den Hoek
- 84' ▲ S. van Dijck ▼ J. Schroijen
- 90' ▲ Y. Roemer ▼ N. Venema
- FT2-3
Đội hình
- 1T. Nijhuis 6.3
- 5G. Çulhacı 6.3
- 2J. Eersteling 7.2
- 3D. Timber 7.2
- 14K. van den Hoek ▼ 82' 6.9
- 6A. Lottin 7.0
- 10O. Alou ▼ 62' 6.9
- 8Y. Ikeshita 7.3
- 7M. Mallahi ⚽ ⇢ 8.2
- 11D. Sanches Fernandes 6.2
- 9M. Rijks ⚽ ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 17A. Sellouf ▲ 62' 6.6
- 19M. Akharaz ▲ 82' 6.5
- 22S. Mokono
- 18I. Bonsu
- 16K. Gadellaa
- 21W. Kooy
- 15J. Mukeh
- 12R. Huizing
- 20B. Kahfi
- 1L. Zima 7.3
- 15S. Janssen ⇢ 7.6
- 21I. Ngobi 7.2
- 20M. van Rooijen ⚽ 7.7
- 8K. de Boer ⇢ 7.6
- 18R. El Azrak 7.0
- 34J. Kluskens 6.9
- 11J. Schroijen ▼ 84' 6.3
- 9S. Braken ⚽ 7.7
- 10C. Johansson 5.9
- 7N. Venema ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 7
- 12S. van Dijck ▲ 84' 6.3
- 19Y. Roemer ▲ 90'
- 23E. Hajdaraj
- 30J. Craenmehr
- 27N. Munsters
- 24J. Munsters
- 16D. van Crooij
Thống kê
01⚑9
⚑530
47%Kiểm soát bóng53%
22Dứt điểm14
8Trúng đích7
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
9Phạt góc5
4Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
4Cứu thua6
323Chuyền bóng376
247Chuyền chính xác295
76%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu44
49Ghi được62
77Thủng lưới73
1.14Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai29