VVV Venlo
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong Utrecht

VVV Venlo vs Jong Utrecht

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 1-2 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 10 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 4, hòa 4, Jong Utrecht thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 19
Sân vận động
Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
Trọng tài
M. Eijgelsheim
Phong độ
WWWLW VVV Venlo
LLLDW Jong Utrecht
  1. 24' Ruben Kluivert
  2. 24' S. Braken11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' W. Essanoussi L. Smans
  5. 46' R. Meissen R. Kluivert
  6. 61' A. Bastiaans Y. Roemer
  7. 66' J. Theuerzeit K. de Boer
  8. 68' D. van der Kust D. van den Berg
  9. 76' D. Sanches Fernandes M. Rijks
  10. 76' E. Maddy G. Çulhacı
  11. 76' 1-1 N. Venema
  12. 77' Y. Leliendal J. Schroijen
  13. 77' E. Hajdaraj S. Braken
  14. 84' R. Huizing J. Eersteling
  15. 87' 1-2 N. Venema · D. Sanches Fernandes
  16. 90'+2 Brian Koglin
  17. FT1-2

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Luhukay
  1. 16D. van Crooij 7.9
  2. 2T. Pachonik 6.5
  3. 5B. Koglin 6.3
  4. 12S. van Dijck 6.9
  5. 20M. van Rooijen 7.3
  6. 8K. de Boer ▼ 66' 6.9
  7. 15S. Janssen 6.3
  8. 26L. Smans ▼ 46' 6.9
  9. 11J. Schroijen ▼ 77' 6.6
  10. 9S. Braken ▼ 77' 7.2
  11. 19Y. Roemer ▼ 61' 6.5

Dự bị 12

  1. 14W. Essanoussi ▲ 46' 6.5
  2. 17A. Bastiaans ▲ 61' 6.6
  3. 33J. Theuerzeit ▲ 66' 5.9
  4. 32Y. Leliendal ▲ 77' 6.9
  5. 23E. Hajdaraj ▲ 77' 6.2
  6. 22B. Verbong
  7. 25S. Henderikx
  8. 3K. Da Graca
  9. 1L. Zima
  10. 18E. Sorga
  11. 31T. Verheijen
  12. 24J. Munsters
Jong Utrecht Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Kalezić
  1. 1K. Gadellaa 6.9
  2. 5G. Çulhacı ▼ 76' 6.6
  3. 3R. Kluivert ▼ 46' 6.3
  4. 2J. Eersteling ▼ 84' 6.2
  5. 8D. van den Berg ▼ 68' 7.0
  6. 7R. El Azrak 6.9
  7. 6Y. Ikeshita 5.6
  8. 14J. Mukeh 7.0
  9. 9N. Venema ⚽2 8.2
  10. 11A. Sellouf 6.9
  11. 10M. Rijks ▼ 76' 6.9

Dự bị 8

  1. 22R. Meissen ▲ 46' 7.6
  2. 15D. van der Kust ▲ 68' 6.3
  3. 19D. Sanches Fernandes ▲ 76' 7.3
  4. 17E. Maddy ▲ 76' 6.5
  5. 12R. Huizing ▲ 84' 6.3
  6. 18I. Bonsu
  7. 16S. van der Heijden
  8. 21K. van den Hoek

Thống kê

014
510
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm20
4Trúng đích10
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
4Phạt góc5
3Việt vị2
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
8Cứu thua3
353Chuyền bóng512
243Chuyền chính xác402
69%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu43
62Ghi được49
73Thủng lưới77
1.41Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu