Roda vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Roda 5-0 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 21 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 3, hòa 3, ADO Den Haag thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 23
- Sân vận động
- Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
- Trọng tài
- A. Bos
- Phong độ
- LWWDD Roda
- LLLDL ADO Den Haag
- 6' B. Bouchouari · X. Emmers 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ T. Verheydt ▼ S. Bourard
- 47' X. Emmers · P. Pflücke 2-0
- 53' D. Vente 3-0
- 59' ▲ R. Klaasen ▼ N. Vossebelt
- 63' ▲ M. van Mil ▼ C. Seedorf
- 66' Stefano Marzo
- 71' P. Pflücke · X. Emmers 4-0
- 74' ▲ J. Mpie ▼ D. Vente
- 78' ▲ T. Asante ▼ H. Matthys
- 78' ▲ S. Komljenovic ▼ V. Besuijen
- 78' ▲ X. Severina ▼ E. Elia
- 84' ▲ T. Altman ▼ X. Emmers
- 84' ▲ D. Muringen ▼ S. Marzo
- 85' J. Mpie · P. Pflücke 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 1R. de Boer 6.9
- 4G. Joppen 7.5
- 2S. Marzo ▼ 84' 6.9
- 3R. Jensen 7.5
- 5A. Absalem 7.5
- 8N. Vossebelt ▼ 59' 6.9
- 14P. Pflücke ⚽ ⇢2 10.0
- 22X. Emmers ⚽ ⇢2 ▼ 84' 8.3
- 35B. Bouchouari ⚽ 7.3
- 9D. Vente ⚽ ▼ 74' 7.3
- 7B. Limbombe 7.3
Dự bị 8
- 6R. Klaasen ▲ 59' 6.6
- 31J. Mpie ⚽ ▲ 74' 7.2
- 18T. Altman ▲ 84'
- 15D. Muringen ▲ 84'
- 37D. Vranken
- 27D. Werker
- 36L. Hamers
- 34J. Vijgen
- 1L. Koopmans 5.3
- 3H. Matthys ▼ 78' 6.3
- 12C. Seedorf ▼ 63' 6.0
- 25J. Amofa 5.9
- 10S. Bourard ▼ 46' 6.2
- 6D. Moreo Klas 6.3
- 26S. Steijn 6.7
- 18M. Mulder 6.7
- 77E. Elia ▼ 78' 6.9
- 34A. Ćatić 7.0
- 7V. Besuijen ▼ 78' 6.7
Dự bị 8
- 9T. Verheydt ▲ 46' 6.9
- 16M. van Mil ▲ 63' 6.3
- 14T. Asante ▲ 78' 6.2
- 15S. Komljenovic ▲ 78' 6.2
- 27X. Severina ▲ 78' 6.5
- 30D. van de Riet
- 36J. Mulder
- 23H. Wentges
Thống kê
01⚑3
⚑600
43%Kiểm soát bóng57%
21Dứt điểm7
9Trúng đích0
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
3Phạt góc6
2Việt vị0
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
355Chuyền bóng458
281Chuyền chính xác381
79%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu49
89Ghi được100
66Thủng lưới71
1.89Bàn thắng mỗi trận2.04
12Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai55