OFK Petrovac vs FK Budućnost Podgorica
Tỷ số chung cuộc: OFK Petrovac 1-1 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OFK Petrovac thắng 2, hòa 3, FK Budućnost Podgorica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 36
- Phong độ
- DWDDD OFK Petrovac
- LDLDL FK Budućnost Podgorica
- 10' M. Merdovic 1-0
- HT1-0
- 48' N. Balevic
- 57' ▲ I. Bojovic ▼ D. Dakic
- 59' M. Merdovic
- 65' ▲ A. Basic ▼ N. Belakovic
- 66' ▲ M. Durickovic ▼ M. Milovic
- 66' ▲ V. Krackovic ▼ M. Scepanovic
- 72' ▲ Z. Popovic ▼ N. Balevic
- 72' ▲ D. Fabris ▼ M. Merdovic
- 75' 1-1 D. Vukanic
- 76' A. Orahovac
- 77' A. Basic
- 80' D. Pesukic
- 80' ▲ P. Jasovic ▼ N. Medojevic
- 80' ▲ V. Terzic ▼ A. Pupovic
- 86' M. Durickovic
- 87' ▲ D. Bakic ▼ S. Arambasic
- 90'+5 M. Roganovic
- 90'+7 D. Fabris
- FT1-1
Đội hình
- 25M. Kordic
- 5A. Kapisoda
- 11N. Belakovic ▼ 65'
- 14N. Balevic ▼ 72'
- 17S. Arambasic ▼ 87'
- 18S. Ficovic
- 21N. Carevic
- 29D. Pesukic
- 33D. Boljevic
- 44M. Merdovic ▼ 72'
- 99M. Roganovic
Dự bị 9
- 1S. Licina
- 4Z. Popovic ▲ 72'
- 7N. Zvrko
- 8D. Bakic ▲ 87'
- 9B. Djordjevic
- 10A. Basic ▲ 65'
- 15L. Scekic
- 27D. Fabris ▲ 72'
- 98V. Kordic
- 1M. Mijatovic
- 5I. Serikov
- 7I. Ivanovic
- 8N. Medojevic ▼ 80'
- 15M. Milovic ▼ 66'
- 17M. Vusurovic
- 32A. Pupovic ▼ 80'
- 35D. Dakic ▼ 57'
- 44D. Vukanic
- 55A. Orahovac
- 87M. Scepanovic ▼ 66'
Dự bị 9
- 21F. Domazetovic
- 4M. Durickovic ▲ 66'
- 13P. Jasovic ▲ 80'
- 18P. Grbic
- 24A. Camaj
- 29V. Terzic ▲ 80'
- 40S. Krstovic
- 77I. Bojovic ▲ 57'
- 90V. Krackovic ▲ 66'
Thống kê
06
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu44
44Ghi được50
39Thủng lưới45
1.19Bàn thắng mỗi trận1.14
9Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai27