OFK Petrovac vs FK Budućnost Podgorica
Tỷ số chung cuộc: OFK Petrovac 3-1 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OFK Petrovac thắng 2, hòa 3, FK Budućnost Podgorica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadion Mitar Mićo Goliš, Petrovac na Moru
- Phong độ
- DWDDD OFK Petrovac
- LDLDL FK Budućnost Podgorica
- HT0-0
- 46' ▲ Đ. Despotović ▼ B. Sekulić
- 46' ▲ I. Ivanović ▼ J. Dašić
- 46' ▲ P. Grbić ▼ M. Jovanović
- 51' 0-1 A. Vujovićphản lưới
- 55' A. Basic
- 56' ▲ M. Vukotić ▼ L. Mirković
- 59' P. Đuričković 1-1
- 64' ▲ S. Sesay ▼ P. Đuričković
- 64' ▲ V. Dragović ▼ D. Boljević
- 64' ▲ N. Zvrko ▼ A. Vujović
- 69' A. Bašić 2-1
- 75' ▲ S. Đukanović ▼ M. Raičković
- 77' ▲ A. Bečić ▼ A. Bašić
- 78' N. Zvrko 3-1
- 81' ▲ A. Radonjić ▼ S. Babić
- FT3-1
Đội hình
- M. Kordić
- D. Boljević ▼ 64'
- R. Dedić
- D. Pešukić
- A. Vujović ▼ 64'
- M. Franeta
- P. Đuričković ▼ 64'
- D. Bakić
- Ž. Popović
- A. Bašić ▼ 77'
- S. Babić ▼ 81'
Dự bị 5
- S. Sesay ▲ 64'
- V. Dragović ▲ 64'
- N. Zvrko ▲ 64'
- A. Bečić ▲ 77'
- A. Radonjić ▲ 81'
- F. Domazetović
- L. Mirković ▼ 56'
- Stephano Almeida
- B. Tomašević
- V. Jokić
- M. Jovanović ▼ 46'
- M. Raičković ▼ 75'
- J. Dašić ▼ 46'
- P. Sekulović
- Vasilije Adžić
- B. Sekulić ▼ 46'
Dự bị 5
- Đ. Despotović ▲ 46'
- I. Ivanović ▲ 46'
- P. Grbić ▲ 46'
- M. Vukotić ▲ 56'
- S. Đukanović ▲ 75'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 55 - 27 | +28 | 70 | |
| 2 | 36 | 45 - 32 | +13 | 64 | |
| 3 | 36 | 66 - 43 | +23 | 61 | |
| 4 | 36 | 46 - 36 | +10 | 53 | |
| 5 | 36 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 6 | 36 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 36 | 43 - 58 | -15 | 42 | |
| 8 | 36 | 43 - 56 | -13 | 35 | |
| 9 | 36 | 37 - 59 | -22 | 34 | |
| 10 | 36 | 25 - 54 | -29 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu49
46Ghi được93
42Thủng lưới63
1.21Bàn thắng mỗi trận1.9
12Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn32
26Hiệp hai43