Jezero
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Sutjeska Nikšić

Jezero vs FK Sutjeska Nikšić

Tỷ số chung cuộc: Jezero 1-1 FK Sutjeska Nikšić tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 2, hòa 3, FK Sutjeska Nikšić thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 22
Sân vận động
Stadion Pod Racinom, Plav
Phong độ
WLDLW Jezero
LLDWD FK Sutjeska Nikšić
  1. 1' M. Raicevic 1-0
  2. 26' 1-1 A. Raznatovic
  3. HT1-1
  4. 46' S. Vukcevic V. Giljen
  5. 69' O. Rolovic P. Bogdanovic
  6. 69' B. Boricic M. Raicevic
  7. 70' B. Damjanovic M. Mrvaljevic
  8. 70' V. Cavor A. Babic
  9. 70' B. Toskovic P. Anicic
  10. 76' U. Bulatovic I. Redzepagic
  11. 81' I. Vukcevic J. Cadjenovic
  12. 90'+1 M. Bojovic D. Maksimovic
  13. FT1-1

Đội hình

Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 1S. Kolic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 4M. Ilic
  4. 5A. Adzovic
  5. 7P. Bogdanovic▼ 69'
  6. 14M. Gjolaj
  7. 16I. Redzepagic▼ 76'
  8. 17I. Tucevic
  9. 27N. Jovicic
  10. 44D. Maksimovic▼ 90'
  11. 45M. Raicevic▼ 69'

Dự bị 9

  1. 50I. Asanovic
  2. 3M. Kojic
  3. 8U. Bulatovic▲ 76'
  4. 9E. Redzepagic
  5. 11N. Krivokapic
  6. 19O. Rolovic▲ 69'
  7. 21R. Redzic
  8. 29M. Bojovic▲ 90'
  9. 80B. Boricic▲ 69'
FK Sutjeska Nikšić HLV: Milija Savovic
  1. 1V. Giljen▼ 46'
  2. 4M. Vracar
  3. 9P. Anicic▼ 70'
  4. 15B. Kopitovic
  5. 19M. Simun
  6. 20J. Cadjenovic▼ 81'
  7. 22A. Raznatovic
  8. 44D. Hocko
  9. 55A. Scekic
  10. 72A. Babic▼ 70'
  11. 99M. Mrvaljevic▼ 70'

Dự bị 9

  1. 31S. Vukcevic▲ 46'
  2. 5I. Pajovic
  3. 7I. Vukcevic▲ 81'
  4. 10B. Toskovic▲ 70'
  5. 16O. Djinovic
  6. 24V. Cavor▲ 70'
  7. 25M. Djukanovic
  8. 88M. Jukovic
  9. 91B. Damjanovic▲ 70'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
46Ghi được67
49Thủng lưới45
1.18Bàn thắng mỗi trận1.68
10Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu