FK Sutjeska Nikšić vs Jezero
Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 1-0 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 5, hòa 3, Jezero thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 13
- Phong độ
- LLDWD FK Sutjeska Nikšić
- WLDLW Jezero
- HT0-0
- 46' B. Damjanovic 1-0
- 53' R. Dedic
- 71' ▲ U. Bulatovic ▼ P. Bogdanovic
- 71' ▲ M. Gjolaj ▼ H. Harada
- 73' ▲ A. Desancic ▼ M. Camara
- 77' ▲ B. Toskovic ▼ N. Furtula
- 77' ▲ P. Anicic ▼ M. Jukovic
- 80' ▲ O. Rolovic ▼ N. Krivokapic
- 80' ▲ I. Redzepagic ▼ A. Adzovic
- 84' ▲ E. Redzepagic ▼ M. Raicevic
- 84' I. Redzepagic
- 87' ▲ A. Vlahovic ▼ V. Kalezic
- 87' ▲ O. Djinovic ▼ I. Pajovic
- FT1-0
Đội hình
- 1V. Giljen
- 5I. Pajovic ▼ 87'
- 6R. Dedic
- 19M. Simun
- 22A. Raznatovic
- 27M. Camara ▼ 73'
- 55A. Scekic
- 70V. Kalezic ▼ 87'
- 88M. Jukovic ▼ 77'
- 89N. Furtula ▼ 77'
- 91B. Damjanovic
Dự bị 9
- 31S. Vukcevic
- 3A. Desancic ▲ 73'
- 9P. Anicic ▲ 77'
- 10B. Toskovic ▲ 77'
- 16O. Djinovic ▲ 87'
- 17T. Miljanic
- 21D. Cetkovic
- 34A. Vlahovic ▲ 87'
- 50M. Brnovic
- 50I. Asanovic
- 2A. Osmanovic
- 5A. Adzovic ▼ 80'
- 7P. Bogdanovic ▼ 71'
- 10H. Harada ▼ 71'
- 11N. Krivokapic ▼ 80'
- 17I. Tucevic
- 27N. Jovicic
- 29M. Bojovic
- 45M. Raicevic ▼ 84'
- 44D. Maksimovic
Dự bị 9
- 1S. Kolic
- 3M. Kojic
- 6N. Jovicevic
- 8U. Bulatovic ▲ 71'
- 9E. Redzepagic ▲ 84'
- 14M. Gjolaj ▲ 71'
- 16I. Redzepagic ▲ 80'
- 19O. Rolovic ▲ 80'
- 80B. Boricic
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
67Ghi được46
45Thủng lưới49
1.68Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
47Hiệp hai28