FK Sutjeska Nikšić
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Jezero

FK Sutjeska Nikšić vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 2-1 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 5, hòa 3, Jezero thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 8
Sân vận động
Stadion Kraj Bistrice, Nikšić
Phong độ
LLDWD FK Sutjeska Nikšić
WLDLW Jezero
  1. 19' A. Osmanović M. Ćuković
  2. 22' V. Kalezić 1-0
  3. 40' J. Mirkovic
  4. HT1-0
  5. 46' D. Miranović J. Mirković
  6. 46' S. Milić D. Kontić
  7. 46' V. Martinović M. Gjolaj
  8. 63' J. Vujović N. Đurković
  9. 63' I. Vukčević P. Vukčević
  10. 63' S. Bošković A. Krnić
  11. 69' 1-1 M. Raičević
  12. 78' A. Vlahović I. Pajović
  13. 86' S. Radenović M. Raičević
  14. 89' O. Djinovic
  15. 89' I. Vukčević 2-1
  16. 90'+4 M. Ilic
  17. 90'+1 N. Jovićević V. Kalezić
  18. FT2-1

Đội hình

FK Sutjeska Nikšić HLV: M. Savović
  1. V. Giljen
  2. M. Đukanović
  3. O. Đinović
  4. N. Đurović
  5. V. Kalezić ▼ 90'
  6. S. Krstović
  7. J. Mirković ▼ 46'
  8. P. Vukčević ▼ 63'
  9. N. Janjić
  10. I. Pajović ▼ 78'
  11. N. Đurković ▼ 63'

Dự bị 5

  1. D. Miranović ▲ 46'
  2. J. Vujović ▲ 63'
  3. I. Vukčević ▲ 63'
  4. A. Vlahović ▲ 78'
  5. N. Jovićević ▲ 90'
Jezero HLV: B. Miličković
  1. I. Asanović
  2. M. Ćuković ▼ 19'
  3. M. Ilić
  4. M. Bojović
  5. M. Raičević ▼ 86'
  6. B. Boričić
  7. P. Pavlićević
  8. D. Kontić ▼ 46'
  9. I. Okamoto
  10. A. Krnić ▼ 63'
  11. M. Gjolaj ▼ 46'

Dự bị 5

  1. A. Osmanović ▲ 19'
  2. S. Milić ▲ 46'
  3. V. Martinović ▲ 46'
  4. S. Bošković ▲ 63'
  5. S. Radenović ▲ 86'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu40
46Ghi được38
44Thủng lưới51
1.15Bàn thắng mỗi trận0.95
13Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu