Jezero vs FK Sutjeska Nikšić
Tỷ số chung cuộc: Jezero 2-1 FK Sutjeska Nikšić tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 2, hòa 3, FK Sutjeska Nikšić thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadion Pod Racinom, Plav
- Phong độ
- WLDLW Jezero
- LLDWD FK Sutjeska Nikšić
- 45' N. Krivokapic 1-0
- HT1-0
- 51' P. Bogdanovic 2-0
- 55' ▲ A. Raznatovic ▼ O. Djinovic
- 55' ▲ V. Kalezic ▼ B. Toskovic
- 55' ▲ N. Furtula ▼ V. Cavor
- 55' 2-1 A. Raznatovic
- 69' ▲ I. Pajovic ▼ A. Golubovic
- 75' ▲ M. Gjolaj ▼ A. Osmanovic
- 75' ▲ M. Bojovic ▼ P. Bogdanovic
- 76' ▲ A. Desancic ▼ R. Dedic
- 82' P. Anicic
- 85' ▲ O. Rolovic ▼ D. Maksimovic
- 85' ▲ B. Boricic ▼ A. Adzovic
- 88' ▲ S. Husic ▼ M. Kojic
- FT2-1
Đội hình
- 50I. Asanovic
- 2A. Osmanovic▼ 75'
- 3M. Kojic▼ 88'
- 5A. Adzovic▼ 85'
- 6N. Jovicevic
- 7P. Bogdanovic▼ 75'
- 10H. Harada
- 11N. Krivokapic
- 27N. Jovicic
- 44D. Maksimovic▼ 85'
- 45M. Raicevic
Dự bị 9
- 12E. Lekic
- 8U. Bulatovic
- 14M. Gjolaj▲ 75'
- 16I. Redzepagic
- 17I. Tucevic
- 19O. Rolovic▲ 85'
- 29M. Bojovic▲ 75'
- 55S. Husic▲ 88'
- 80B. Boricic▲ 85'
- 1V. Giljen
- 2A. Golubovic▼ 69'
- 6R. Dedic▼ 76'
- 9P. Anicic
- 10B. Toskovic▼ 55'
- 15B. Kopitovic
- 16O. Djinovic▼ 55'
- 19M. Simun
- 24V. Cavor▼ 55'
- 55A. Scekic
- 88M. Jukovic
Dự bị 9
- 23R. Dubljevic
- 3A. Desancic▲ 76'
- 5I. Pajovic▲ 69'
- 17T. Miljanic
- 21D. Cetkovic
- 11A. Raznatovic▲ 55'
- 25M. Djukanovic
- 70V. Kalezic▲ 55'
- 89N. Furtula▲ 55'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu40
46Ghi được67
49Thủng lưới45
1.18Bàn thắng mỗi trận1.68
10Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai47