Jedinstvo vs FK Budućnost Podgorica
Tỷ số chung cuộc: Jedinstvo 1-2 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 13 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jedinstvo thắng 0, hòa 2, FK Budućnost Podgorica thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 25
- Sân vận động
- Gradski Stadion, Bijelo Polje
- Phong độ
- WWLLW Jedinstvo
- LDLDL FK Budućnost Podgorica
- 20' I. Ivanovic
- 28' Z. Korac
- 29' D. Pavlicic
- 30' L. Mirkovic
- 32' Ž. Korać11m 1-0
- 40' M. Perosevic
- 45'+1 D. Ristic
- HT1-0
- 46' ▲ Vasilije Adžić ▼ M. Vukotić
- 60' ▲ Đ. Despotović ▼ P. Grbić
- 60' ▲ T. Mujan ▼ M. Raičković
- 62' ▲ M. Idrizović ▼ D. Ristić
- 64' Brandao
- 69' ▲ D. Kolić ▼ M. Perošević
- 69' ▲ I. Bojović ▼ U. Ignjatović
- 69' ▲ Stephano Almeida ▼ I. Ivanović
- 72' 1-1 Stephano Almeida
- 80' ▲ A. Mušović ▼ M. Kovačević
- 80' ▲ S. Šćepanović ▼ Brandao
- 83' D. Cvijovic
- 84' 1-2 T. Mujan
- FT1-2
Đội hình
- S. Joksimović
- M. Dulović
- I. Bašić
- M. Kovačević▼ 80'
- H. Banda
- B. Vlaović
- D. Ristić▼ 62'
- M. Perošević▼ 69'
- Đ. Cvijović
- Ž. Korać
- Brandao▼ 80'
Dự bị 4
- M. Idrizović▲ 62'
- D. Kolić▲ 69'
- A. Mušović▲ 80'
- S. Šćepanović▲ 80'
- Đ. Pavličić
- Vladan Adžić
- L. Mirković
- A. Orahovac
- U. Ignjatović▼ 69'
- P. Grbić▼ 60'
- M. Raičković▼ 60'
- M. Vukotić▼ 46'
- I. Ivanović▼ 69'
- B. Sekulić
- O. Gašević
Dự bị 5
- Vasilije Adžić▲ 46'
- Đ. Despotović▲ 60'
- T. Mujan▲ 60'
- I. Bojović▲ 69'
- Stephano Almeida▲ 69'
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 55 - 27 | +28 | 70 | |
| 2 | 36 | 45 - 32 | +13 | 64 | |
| 3 | 36 | 66 - 43 | +23 | 61 | |
| 4 | 36 | 46 - 36 | +10 | 53 | |
| 5 | 36 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 6 | 36 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 36 | 43 - 58 | -15 | 42 | |
| 8 | 36 | 43 - 56 | -13 | 35 | |
| 9 | 36 | 37 - 59 | -22 | 34 | |
| 10 | 36 | 25 - 54 | -29 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu49
46Ghi được93
58Thủng lưới63
1.18Bàn thắng mỗi trận1.9
8Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai43