CSF Bălți vs Dacia-Buiucani
Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 1-4 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 3, hòa 6, Dacia-Buiucani thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
- Phong độ
- DLLLL CSF Bălți
- LWDDL Dacia-Buiucani
- 14' Yellow Card
- 17' Yellow Card
- 20' Yellow Card
- 32' Yellow Card
- 33' Yellow Card
- 36' 0-1 C. Nagurnea
- HT0-1
- 49' 0-2 I. Lambarskiy
- 58' ▲ A. Ghinaitis ▼ V. Boico
- 64' Yellow Card
- 70' 0-3 V. Gurgurov
- 73' ▲ S. Creciun ▼ D. Bivol
- 73' ▲ M. Cebotari ▼ P. Neagu
- 73' ▲ S. Roga ▼ D. Rogac
- 73' ▲ V. Lupasco ▼ D. Calestru
- 73' ▲ D. Popovici ▼ V. Dumbrava
- 73' ▲ D. Straistaru ▼ V. Gurgurov
- 73' ▲ A. Josan ▼ R. Novicov
- 77' M. Ghecev 1-3
- 81' ▲ V. Varzaru ▼ I. Lambarskiy
- 82' ▲ V. Glavatchi ▼ D. Botan
- 86' Yellow Card
- 88' 1-4 A. Josan
- FT1-4
Đội hình
- 33A. Nazarciuc
- 3V. Boico ▼ 58'
- 7D. Bivol ▼ 73'
- 10M. Ghecev
- N. Kovalski
- 21P. Neagu ▼ 73'
- 24D. Rogac ▼ 73'
- 29N. Garciu
- 31V. Costin
- 55D. Botan ▼ 82'
- 71C. Cotogoi
Dự bị 6
- 4C. Rosca
- 5S. Creciun ▲ 73'
- 8V. Glavatchi ▲ 82'
- M. Cebotari ▲ 73'
- 19A. Ghinaitis ▲ 58'
- S. Roga ▲ 73'
- 35C. Tuhar
- 2D. Calestru ▼ 73'
- 3D. Baciu
- 4C. Ghedroutan
- 7V. Dumbrava ▼ 73'
- 8I. Lambarskiy ▼ 81'
- 17C. Nagurnea
- 20S. Efros
- 21V. Gurgurov ▼ 73'
- 23R. Novicov ▼ 73'
- 27S. Turcan
Dự bị 11
- 12R. Dumenco
- 9V. Lupasco ▲ 73'
- 11V. Varzaru ▲ 81'
- 16A. Muntean
- 18D. Popovici ▲ 73'
- 29M. Rosioru
- 30I. Ciobanu
- 66D. Straistaru ▲ 73'
- 70V. Colis
- 90A. Dijinari
- 91A. Josan ▲ 73'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 25 - 10 | +15 | 23 | |
| 2 | 11 | 24 - 10 | +14 | 22 | |
| 3 | 11 | 21 - 12 | +9 | 18 | |
| 4 | 11 | 17 - 16 | +1 | 15 | |
| 5 | 11 | 13 - 16 | -3 | 14 | |
| 6 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 7 | 11 | 6 - 15 | -9 | 7 | |
| 8 | 11 | 9 - 32 | -23 | 5 |
So sánh
10Trận đấu10
6Ghi được12
32Thủng lưới14
0.6Bàn thắng mỗi trận1.2
0Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai7