Dacia-Buiucani
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
CSF Bălți

Dacia-Buiucani vs CSF Bălți

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 2-3 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 1, hòa 6, CSF Bălți thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 9
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
DLLLL CSF Bălți
  1. 42' S. Turcan 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' D. Bivol
  4. 54' M. Platica
  5. 58' I. Botnari
  6. 59' S. Roman V. Lupascu
  7. 59' V. Ciumasu S. Turcan
  8. 59' E. Creciun N. Covalschi
  9. 59' V. Ghinaitis I. Botnari
  10. 62' 1-1 Ze Flores
  11. 63' 1-2 Ze Flores
  12. 68' V. Dumbrava D. Baciu
  13. 71' 1-3 V. Boico
  14. 77' V. Varzaru S. Efros
  15. 77' D. Calestru D. Straistaru
  16. 82' D. Rogac Ze Flores
  17. 85' S. Roman 2-3
  18. 87' V. Boico
  19. 89' E. Creciun
  20. FT2-3

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 25R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 3D. Baciu ▼ 68'
  4. 4M. Focsa
  5. 6D. Straistaru ▼ 77'
  6. 9V. Lupascu ▼ 59'
  7. 17I. Lambarskiy
  8. 19V. Nikhaev
  9. 20S. Efros ▼ 77'
  10. 22R. Novicov
  11. 27S. Turcan ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 31B. Suruceanu
  2. 5D. Calestru ▲ 77'
  3. 7V. Dumbrava ▲ 68'
  4. 11V. Varzaru ▲ 77'
  5. 14S. Roman ▲ 59'
  6. 16A. Muntean
  7. 18D. Popovici
  8. 30L. Moraru
  9. 55V. Ciumasu ▲ 59'
CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 2A. Bely
  3. 3V. Boico
  4. 5M. Platica
  5. 7D. Bivol
  6. 11N. Covalschi ▼ 59'
  7. 22A. Rusnac
  8. 29I. Botnari ▼ 59'
  9. 31V. Costin
  10. 32Welington Taira
  11. 99Ze Flores ▼ 82'

Dự bị 5

  1. 1D. Covali
  2. 9E. Creciun ▲ 59'
  3. 19V. Ghinaitis ▲ 59'
  4. 24D. Rogac ▲ 82'
  5. 25A. Sosnovschi

Thống kê

00
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
50Ghi được39
66Thủng lưới52
1.32Bàn thắng mỗi trận1.05
6Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu