CSF Bălți vs Dacia-Buiucani
Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 2-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 3, hòa 6, Dacia-Buiucani thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 16
- Phong độ
- DLLLL CSF Bălți
- LWDDL Dacia-Buiucani
- 21' S. Efros
- 28' M. Platica 1-0
- 33' V. Boico
- 34' V. Boico
- 34' V. Boico
- HT1-0
- 46' ▲ S. Turcan ▼ D. Baciu
- 52' ▲ I. Botnari ▼ I. Urvantev
- 55' M. Platica 2-0
- 58' V. Colis
- 59' Yellow Card
- 60' A. Bely
- 60' Yellow Card
- 60' ▲ V. Dumbrava ▼ V. Colis
- 60' ▲ S. Roman ▼ D. Popovici
- 82' ▲ V. Varzaru ▼ M. Caruntu
- 87' ▲ D. Bivol ▼ Ze Flores
- 87' ▲ A. Muntean ▼ V. Nikhaev
- FT2-0
Đội hình
- 33A. Nazarciuc
- 2A. Bely
- 3V. Boico
- 5M. Platica
- 8I. Urvantev ▼ 52'
- 19V. Ghinaitis
- 22A. Rusnac
- 31V. Costin
- 32Welington Taira
- 55D. Botan
- 99Ze Flores ▼ 87'
Dự bị 8
- 1D. Covali
- 7D. Bivol ▲ 87'
- 9E. Creciun
- 10E. Cociuc
- 11N. Covalschi
- 21P. Neagu
- 24D. Rogac
- 29I. Botnari ▲ 52'
- 1R. Dumenco
- 2V. Pascari
- 3D. Baciu ▼ 46'
- 4M. Focsa
- 10M. Caruntu ▼ 82'
- 18D. Popovici ▼ 60'
- 19V. Nikhaev ▼ 87'
- 20S. Efros
- 22R. Novicov
- 55V. Ciumasu
- 70V. Colis ▼ 60'
Dự bị 8
- 31B. Suruceanu
- 6D. Straistaru
- 7V. Dumbrava ▲ 60'
- 11V. Varzaru ▲ 82'
- 14S. Roman ▲ 60'
- 16A. Muntean ▲ 87'
- 27S. Turcan ▲ 46'
- 30L. Moraru
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 20 - 3 | +17 | 40 | |
| 3 | 21 | 43 - 17 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 4 | 21 | 42 - 25 | +17 | 37 | |
| 5 | 10 | 4 - 15 | -11 | 16 | |
| 6 | 21 | 24 - 39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 24 - 61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 13 - 63 | -50 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
39Ghi được50
52Thủng lưới66
1.05Bàn thắng mỗi trận1.32
9Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai30