CSF Bălți
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dacia-Buiucani

CSF Bălți vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 0-0 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 3, hòa 6, Dacia-Buiucani thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 10
Phong độ
DLLLL CSF Bălți
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 36' C. Ghedroutan
  2. HT0-0
  3. 60' M. Platica
  4. 63' I. Urvantev M. Platica
  5. 63' D. Botan M. Caruntu
  6. 67' R. Novicov V. Dumbrava
  7. 73' R. Novicov
  8. 77' C. Cotogoi V. Costin
  9. 79' V. Ciumasu
  10. 84' A. Bely I. Botnari
  11. 84' D. Straistaru I. Lambarskiy
  12. 84' S. Sarain V. Ciumasu
  13. 90'+4 A. Bely
  14. 90'+4 A. Muntean
  15. 90'+4 V. Lupascu
  16. 90'+5 C. Tuhar
  17. FT0-0

Đội hình

CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 3V. Boico
  3. 4M. Focsa
  4. 5M. Platica ▼ 63'
  5. 9M. Caruntu ▼ 63'
  6. 10E. Cociuc
  7. 21P. Neagu
  8. 22A. Rusnac
  9. 29I. Botnari ▼ 84'
  10. 31V. Costin ▼ 77'
  11. 32Welington Taira

Dự bị 6

  1. 1D. Covali
  2. 2A. Bely ▲ 84'
  3. 8I. Urvantev ▲ 63'
  4. 11N. Covalschi
  5. 55D. Botan ▲ 63'
  6. 71C. Cotogoi ▲ 77'
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 35C. Tuhar
  2. 5D. Calestru
  3. 7V. Dumbrava ▼ 67'
  4. 9V. Lupascu
  5. 12C. Ghedroutan
  6. 16A. Muntean
  7. 17I. Lambarskiy ▼ 84'
  8. 25A. Dijinari
  9. 27S. Turcan
  10. 55V. Ciumasu ▼ 84'
  11. 70V. Colis

Dự bị 6

  1. 1R. Dumenco
  2. 6D. Straistaru ▲ 84'
  3. 11V. Varzaru
  4. 22R. Novicov ▲ 67'
  5. 28V. Cozma
  6. 29S. Sarain ▲ 84'

Thống kê

02
60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu38
39Ghi được50
52Thủng lưới66
1.05Bàn thắng mỗi trận1.32
9Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu