Dacia-Buiucani
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Zimbru Chișinău

Dacia-Buiucani vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 2-2 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 0, hòa 3, FC Zimbru Chișinău thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 17
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 30' 0-1 D. Kozlovskiy
  2. HT0-1
  3. 46' T. Sharkovskiy Italo
  4. 46' N. Clescenco Jonathas
  5. 48' D. Straistaru 1-1
  6. 72' A. Muntean D. Popovici
  7. 72' M. Caruntu V. Lupascu
  8. 73' O. Shchebetun Caio Dantas
  9. 78' R. Dumenco
  10. 79' 1-2 O. Shchebetun
  11. 83' T. Sharkovskiy
  12. 83' D. Baciu
  13. 85' V. Varzaru S. Turcan
  14. 85' V. Dumbrava D. Baciu
  15. 86' S. Efros 2-2
  16. 89' R. Novicov
  17. 90'+4 L. Moraru V. Ciumasu
  18. 90'+4 A. Muntean
  19. 90'+3 M. Stefan
  20. FT2-2

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 1R. Dumenco
  2. 3D. Baciu ▼ 85'
  3. 4M. Focsa
  4. 6D. Straistaru
  5. 9V. Lupascu ▼ 72'
  6. 18D. Popovici ▼ 72'
  7. 20S. Efros
  8. 22R. Novicov
  9. 27S. Turcan ▼ 85'
  10. 55V. Ciumasu ▼ 90'
  11. 70V. Colis

Dự bị 7

  1. 31B. Suruceanu
  2. 2V. Pascari
  3. 7V. Dumbrava ▲ 85'
  4. 10M. Caruntu ▲ 72'
  5. 11V. Varzaru ▲ 85'
  6. 16A. Muntean ▲ 72'
  7. 30L. Moraru ▲ 90'
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 88I. Dokic
  2. 2D. Rodrigues
  3. 4Italo ▼ 46'
  4. 5Matteo Amoroso
  5. 6Jonathas ▼ 46'
  6. 7Caio Dantas ▼ 73'
  7. 15D. Kozlovskiy
  8. 23B. Paz
  9. 29A. Dosso
  10. 33M. Stefan
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 11

  1. 12S. Agachi
  2. 28N. Cebotari
  3. 3S. Burghiu
  4. 8T. Sharkovskiy ▲ 46'
  5. 17N. Clescenco ▲ 46'
  6. 18N. Covali
  7. 19S. Trifan
  8. 24T. Ceijas
  9. 25O. Shchebetun ▲ 73'
  10. 30A. Macritchii
  11. 77S. Cojocari

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu45
50Ghi được104
66Thủng lưới46
1.32Bàn thắng mỗi trận2.31
6Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu