Dacia-Buiucani
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Zimbru Chișinău

Dacia-Buiucani vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 0-3 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 6 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 0, hòa 3, FC Zimbru Chișinău thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 3
Phong độ
LWDDL Dacia-Buiucani
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 37' 0-1 B. Paz
  2. HT0-1
  3. 46' T. Sharkovskiy V. Raileanu
  4. 50' 0-2 M. Focsaphản lưới
  5. 54' D. Baciu S. Turcan
  6. 54' V. Lupascu A. Muntean
  7. 54' V. Nikhaev V. Dumbrava
  8. 63' D. Popovici N. Gorea
  9. 65' I. Ranera
  10. 74' N. Covali N. Clescenco
  11. 74' A. Macritchii I. Ranera
  12. 75' I. Lambarskiy
  13. 80' 0-3 G. Dahan
  14. 83' G. Dahan
  15. 83' S. Roman D. Straistaru
  16. 86' L. Radu N. Zolotov
  17. 86' M. Ebikabowei G. Dahan
  18. FT0-3

Đội hình

Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 25R. Dumenco
  2. 2V. Pascari
  3. 4M. Focsa
  4. 6D. Straistaru ▼ 83'
  5. 7V. Dumbrava ▼ 54'
  6. 22M. Caruntu
  7. 16A. Muntean ▼ 54'
  8. 19I. Lambarskiy
  9. 20S. Efros
  10. 23N. Gorea ▼ 63'
  11. 77S. Turcan ▼ 54'

Dự bị 9

  1. 13A. Burov
  2. 3D. Baciu ▲ 54'
  3. 9V. Lupascu ▲ 54'
  4. 11V. Varzaru
  5. 18D. Popovici ▲ 63'
  6. 17V. Nikhaev ▲ 54'
  7. 21I. Efros
  8. 30L. Moraru
  9. 14S. Roman ▲ 83'
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 12S. Agachi
  2. 24J. Gaya
  3. 3S. Burghiu
  4. 33M. Stefan
  5. 35N. Zolotov ▼ 86'
  6. 2D. Rodrigues
  7. 23B. Paz
  8. 44I. Ranera ▼ 74'
  9. 10V. Raileanu ▼ 46'
  10. 17N. Clescenco ▼ 74'
  11. 9G. Dahan ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 28N. Cebotari
  2. 1C. Tuhar
  3. 8T. Sharkovskiy ▲ 46'
  4. 18N. Covali ▲ 74'
  5. 21L. Radu ▲ 86'
  6. 25O. Shchebetun
  7. 29A. Dosso
  8. 30A. Macritchii ▲ 74'
  9. 45M. Ebikabowei ▲ 86'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu45
50Ghi được104
66Thủng lưới46
1.32Bàn thắng mỗi trận2.31
6Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu