Atlas
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Club Queretaro

Atlas vs Club Queretaro

Tỷ số chung cuộc: Atlas 1-3 Club Queretaro tại Liga MX, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlas thắng 4, hòa 3, Club Queretaro thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Jalisco, Guadalajara
Phong độ
WWLDL Atlas
DDLWW Club Queretaro
  1. 12' Paulo Ramirez Edgar Zaldívar
  2. 35' Enzo Giménez
  3. 39' 0-1 Santiago Homenchenko11m
  4. 42' Carlo Garciaphản lưới 1-1
  5. 45'+2 Enzo Giménez
  6. HT1-1
  7. 51' Manuel Capasso
  8. 58' Iker Benito Sánchez Enzo Giménez
  9. 58' Sergio Hernández Arturo González
  10. 58' Jorge Sánchez Luis Lopes
  11. 67' Paulo Victor
  12. 69' Alejandro Alcalá Solorio Paulo Victor
  13. 70' 1-2 Santiago Homenchenko · Iker Benito Sánchez
  14. 76' 1-3 Carlo Garcia · Alejandro Alcalá Solorio
  15. 77' Jorge Rodríguez Milton Valenzuela
  16. 77' J. Serrato Aldo Rocha
  17. 82' Bernardo Parra Mateo Coronel
  18. 83' Carlos Villanueva Bayron Duarte
  19. 83' Erik Duenas Carlo Garcia
  20. FT1-3

Đội hình

Atlas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hernan Crespo
  1. 12C. Vargas 5.9
  2. 44J. Sanchez 6.5
  3. 28M. Capasso 5.5
  4. 21R. Schlegel 6.4
  5. 16M. Valenzuela ▼ 77' 5.6
  6. 6E. Zaldivar ▼ 12' 5.8
  7. 26A. Rocha ▼ 77' 6.5
  8. 11Duk 5.6
  9. 58A. Gonzalez ▼ 58' 6.4
  10. 10L. Esteves 5.7
  11. 9F. Monzon 6.7

Dự bị 10

  1. 22A. Sanchez
  2. 4A. Mora
  3. 5J. Rodriguez ▲ 77' 6.0
  4. 13G. Aguirre
  5. 3J. Sanchez ▲ 58' 6.1
  6. 15P. Ramirez ▲ 12' 6.0
  7. 27V. H. Rios De Alba
  8. 192J. Serrato ▲ 77' 5.8
  9. 23S. Hernandez ▲ 58' 6.2
  10. 203J. Martin
Club Queretaro Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eduardo Gonzalez Herrera Esteban
  1. 25G. Allison 6.7
  2. 24B. Duarte ▼ 83' 5.7
  3. 13D. Reyes 6.0
  4. 2L. Abascia 7.0
  5. 27D. Parra 7.5
  6. 4C. Garcia ▼ 83' 6.5
  7. 5S. Homenchenko ⚽2 8.2
  8. 16E. Gimenez ▼ 58' 6.1
  9. 11M. Coronel ▼ 82' 6.3
  10. 12Paulo Victor ▼ 69' 6.0
  11. 9A. Avila 6.4

Dự bị 10

  1. 1J. Hernandez
  2. 15C. Villanueva ▲ 83' 6.3
  3. 29W. Madrid
  4. 18E. Duenas ▲ 83' 5.9
  5. 20A. Alcala 6.5
  6. 8B. Parra ▲ 82' 6.2
  7. 199S. Garcia
  8. 26E. Perez
  9. 7I. Benito 6.8
  10. 23J. Robles

Thống kê

106
220
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm12
3Trúng đích5
9Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
6Phạt góc2
0Việt vị1
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
512Chuyền bóng361
418Chuyền chính xác284

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Deportivo Toluca FC
7 17 - 6 +11 16
2
Cúp bóng đá Nam Mỹ
7 15 - 6 +9 16
3
Cruz Azul
8 16 - 14 +2 15
4
C.D. Guadalajara
7 12 - 6 +6 14
5
Club Queretaro
7 10 - 7 +3 13
6
Club Tijuana
7 10 - 8 +2 13
7
Puebla
7 10 - 9 +1 13
8
Atlas
8 12 - 14 -2 13
9
C.F. Pachuca
8 13 - 8 +5 11
10
U.N.A.M. - Pumas
7 11 - 9 +2 11
11
Monterrey
7 13 - 10 +3 10
12
Leon
7 9 - 9 0 10
13
Club Necaxa
8 9 - 13 -4 8
14
Tigres UANL
8 9 - 11 -2 7
15
Atlante FC
8 7 - 12 -5 7
16
Atletico San Luis
7 8 - 13 -5 6
17
Santos Laguna
7 4 - 12 -8 1
18
FC Juarez
7 3 - 21 -18 0
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

12Trận đấu10
18Ghi được11
24Thủng lưới13
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
2Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu