Tigres UANL vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Tigres UANL 2-2 Atletico San Luis tại Liga MX, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres UANL thắng 5, hòa 4, Atletico San Luis thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 2
- Phong độ
- DLWDD Tigres UANL
- DLDWL Atletico San Luis
- 11' F. Gorriaran · Joaquim 1-0
- 13' C. Araujo
- 39' 1-1 R. Llorente
- 45'+4 Robson Bambu
- HT1-1
- 53' D. A. Sanchez Guevara · J. Brunetta 2-1
- 69' ▲ R. Meraz ▼ L. Flores
- 74' ▲ A. Franco ▼ C. Araujo
- 82' ▲ J. Vigon ▼ D. A. Sanchez Guevara
- 82' ▲ S. Munoz ▼ R. Llorente
- 82' ▲ R. Najera ▼ M. Garcia
- 82' ▲ S. Perez ▼ O. Macias
- 86' A. Franco
- 87' ▲ A. Duarte ▼ Lucas Esteves
- 89' 2-2 D. Rodriguez · R. Torres
- 90'+1 ▲ A. de Maria Campos ▼ V. Lorona
- FT2-2
Đội hình
- 1N. Guzman 6.3
- 14J. Garza 6.3
- 28Joaquim ⇢ 7.0
- 23Romulo 6.2
- 32V. Lorona ▼ 90' 6.3
- 5C. Araujo ▼ 74' 7.0
- 8F. Gorriaran ⚽ 7.3
- 16D. Lainez 7.0
- 11J. Brunetta ⇢ 7.2
- 30D. A. Sanchez Guevara ⚽ ▼ 82' 8.3
- 77O. Herrera 6.3
Dự bị 10
- 25F. Rodriguez
- 15A. Franco ▲ 74' 6.2
- 193M. Salinas Villarreal
- 6J. Vigon ▲ 82' 6.7
- 19M. Lainez
- 33R. Guerrero
- 26F. I. Ordonez Delgado
- 205A. de Maria Campos ▲ 90'
- 198I. Galvan
- 197A. Ramirez
- 1A. Sanchez 5.9
- 3Robson Bambu 6.3
- 14M. Garcia ▼ 82' 6.2
- 31E. Aguila 6.3
- 2R. Torres ⇢ 6.2
- 21O. Macias ▼ 82' 6.3
- 10S. Salles-Lamonge 7.0
- 16Lucas Esteves ▼ 87' 6.3
- 11D. Rodriguez ⚽ 8.3
- 22R. Llorente ▼ 82'
- 20L. Flores ▼ 69' 6.3
Dự bị 10
- 25M. G. Lajud
- 18A. Cruz
- 19S. Munoz ▲ 82' 6.5
- 8R. Najera ▲ 82' 6.5
- 26S. Perez ▲ 82' 6.7
- 17A. Duarte ▲ 87' 6.9
- 5R. Meraz ▲ 69' 6.9
- 30B. Galindo
- 13J. Caicedo
- 242A. Reyes
Thống kê
02⚑9
⚑310
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm13
2Trúng đích4
12Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn3
9Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-1.31Bàn thắng ngăn chặn-1.31
375Chuyền bóng507
316Chuyền chính xác441
84%Chính xác chuyền87%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 12 - 2 | +10 | 16 | |
| 2 | 7 | 12 - 6 | +6 | 14 | |
| 3 | 6 | 12 - 4 | +8 | 13 | |
| 4 | 6 | 10 - 7 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 7 | 7 | 12 - 11 | +1 | 12 | |
| 8 | 7 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 9 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 10 | 7 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 11 | 6 | 13 - 10 | +3 | 9 | |
| 12 | 7 | 10 - 8 | +2 | 8 | |
| 13 | 8 | 9 - 13 | -4 | 8 | |
| 14 | 7 | 7 - 9 | -2 | 7 | |
| 15 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 16 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 18 | 7 | 3 - 21 | -18 | 0 |
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
10Trận đấu12
11Ghi được21
13Thủng lưới23
1.1Bàn thắng mỗi trận1.75
3Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn10
5Hiệp hai14